Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Poison

Secret K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Secret: 'Poison'.

You are my poison you are my poison

스며들어 내게 파고들어

빠져 나올 수 없어

You are my poison you are my poison

무너뜨려 나를 쓰러트려

아무것도 할 수가 없어

왜 이러는지 모르겠어

아니란 걸 잘 알면서도

오오오오 오오오! 자꾸 니가 생각나

치명적인 너의 매력에

내가 정신이 나갔나봐

오오오오 오오오! 상처받을걸 알면서

Crazy crazy crazy love

Listen listen crazy love

미쳐 너에게 미쳐!

내 심장이 멎어가 오!

Crazy crazy crazy Love

Listen listen crazy Love

Wake up! 이제는 wake up!

이미 늦어 버렸어

You are my poison you are my poison

스며들어 내게 파고들어

빠져 나올 수 없어

You are my poison you are my poison

무너뜨려 나를 쓰러트려

아무것도 할 수가 없어

Gotta be gotta be gotta be your poison

Gotta be gotta be gotta be your poison

Hit me 주사위는 던져졌어 이미

조금씩 너에게 중독돼버렸어

왜 니가 날 흔들어놓는지

왜 니가 날 가지고 노는지

벗어나려 발버둥쳐도

니 사랑이 퍼져가는 걸

오오오오 오오오! 너에게 갇혀 버렸어

Crazy crazy crazy love

Listen listen crazy love

미쳐 너에게 미쳐!

내 심장이 멎어가 오!

Crazy crazy crazy love

Listen listen crazy love

Wake up! 이제는 wake up!

이미 늦어 버렸어

You are my poison you are my poison

스며들어 내게 파고들어

빠져 나올 수 없어

You are my poison you are my poison

무너뜨려 나를 쓰러트려

아무것도 할 수가 없어

Gotta be gotta be gotta be your poison

Gotta be gotta be gotta be your poison

나를 눈뜨게 한

너의 사랑은 irreplaceable

살아 있단 걸 느껴

Huh! 자존심 따윈 다 버렸어

우스워 내가 매달리는 모습도

해독제 조차 없는 이사랑 계약조차

성립되지 않는 이사람

You are my poison you are my poison

스며들어 내게 파고들어

빠져 나올 수 없어

You are my poison you are my poison

무너뜨려 나를 쓰러트려

아무것도 할 수가 없어

Từ vựng

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

are

Động từ

ɑɹ

Bạn rất tốt bụng.

Thì hiện tại của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ hai và số nhiều.

my

Từ hạn định

maɪ

của tôi

Đây là nhà của tôi.

Chỉ sự sở hữu của người nói.

poison

Danh từ

ˈpɔɪz(ə)n

chất độc, thuốc độc

Một số loại nấm chứa chất độc chết người.

Chất gây hại cho cơ thể hoặc sự việc có hại.

스며들다

Động từ

thấm vào; len lỏi; ngấm vào

Nước mưa thấm qua mái nhà cũ.

Dùng khi chất lỏng, khí, ánh sáng len lỏi vào kẽ hở hoặc cảm xúc len lỏi vào tâm hồn.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

파고들다

Động từ

thâm nhập; luồn vào; đi sâu vào

Cái lạnh luồn vào trong áo.

Dùng để chỉ việc đi sâu vào bên trong vật lý hoặc trừu tượng.

빠지다

Động từ

vắng mặt, rơi vào

Anh ấy đã vắng mặt trong cuộc họp.

빠지다 có nhiều nghĩa, bao gồm 'rơi vào' (물에 빠지다 - rơi xuống nước), 'giảm' (살이 빠지다 - giảm cân), và 'vắng mặt' trong một cuộc tụ họp hoặc sự kiện.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.