Phương tiện

HOME;RUN

SEVENTEEN K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ SEVENTEEN: 'HOME;RUN'.

SEVENTEEN Right here

9회말 2아웃이어도

두 손엔 배트 들고 있어

뒤로 물러서지 말고

아무 말도 듣지 말고

그냥 내가 끌리는 대로만 하면 돼

Hit ‘em up

공 날아올 때

기회는 한 방 남아있어

Don’t give up

Don’t give up

Don’t give up

NaNaNaNaNaNaNaNaNa

Okay 1루 2루 지나 3루 Base 밟아

다음 타자 나와 You know that I believe ya

위를 향해 Give it away give it away 빠!

평소처럼만 하면 돼

뭐가 그리 걱정돼

더 멀리멀리 날려보자

하늘 위로

Yeh eh eh

홈런 또 홈런

저 멀리 담장을 넘기자

다시 홈런 또 홈런

모두 따라다라닷

뛰쳐나와라 Babe

I can’t stop the feeling (Oh my)

I can’t stop the feeling feeling

높이 뜬 공이

저 태양을 가리게 홈런

움츠리지 말고 어깨 펴

우린 자고 나면 내일 있어

공 좀 던져봐라 거기 너

다 같이 놀아보자

힘이 닿을 때까지 더

삶은 숨 막히게 쫓아

도망치느라 모두 바빠

술래잡기 왜 해요

딴 거 하고 놀아요

평소처럼만 하면 돼

뭐가 그리 걱정돼

더 멀리멀리 날려보자

하늘 위로

Yeh eh eh

홈런 또 홈런

저 멀리 담장을 넘기자

다시 홈런 또 홈런

모두 따라다라닷

뛰쳐나와라 Babe

I can’t stop the feeling (Oh my)

I can’t stop the feeling feeling

높이 뜬 공이

저 태양을 가리게 홈런

꿈의 여정은 끝이 없겠지만

오늘은 잠깐 쉬고 가도 돼

아침 해가 뜰 때까지

우리만의 잔치를

끝날 때까지 달리자 Aow

Uh 얼씨구 절씨구

[준/All] 우리는 하면 해 겁이 없지

[준/All] 우리는 Play and play

[준/All] Yeh eh eh

홈런 또 홈런

후회 없는 날을 만들자

만루 홈런 또 홈런

모두 따라다라닷

할 수 있잖아 Babe

I can’t stop the feeling (Oh my)

I can’t stop the feeling feeling

오늘 내일 모레 매일

놀아보자 내 인생은 홈런

Từ vựng

seventeen

Số từ

ˌsɛv.ənˈtiːn

mười bảy

Cô ấy sẽ tròn mười bảy tuổi vào tháng tới.

Số 17.

right here

Trạng từ

ngay tại đây; đúng chỗ này

Vui lòng đứng ngay tại đây trong lúc tôi chụp ảnh.

Dùng để chỉ một vị trí gần và rất chính xác, nhấn mạnh hơn here.

아웃

Danh từ

out; bị loại; ngoài biên

Anh ấy đã bị loại bằng ba cú vụt trượt ở nửa dưới của hiệp thứ chín.

Thường dùng trong các môn thể thao như bóng chày, quần vợt hoặc bóng chuyền để chỉ cầu thủ bị loại hoặc bóng ra ngoài biên.

이다

Động từ, Tiểu từ, Hậu tố

Người đó là bạn của tôi.

Động từ 'là' trong tiếng Hàn, được sử dụng để chỉ một danh từ là vị ngữ của chủ ngữ. Nó được gắn trực tiếp vào danh từ.

Từ định ngữ

hai

Làm ơn cho tôi hai quả táo.

Một số từ gốc Hàn được sử dụng trước các từ đếm và danh từ.

Danh từ, Tiểu từ

tay; khách; ngày xui xẻo

Hãy rửa tay sạch sẽ trước khi ăn.

Chỉ bộ phận cơ thể 'tay', nhưng cũng có thể có nghĩa là 'khách' hoặc một ngày xui xẻo cụ thể trong văn hóa dân gian Hàn Quốc, vào ngày đó người ta nên tránh chuyển nhà hoặc đi xa.

배트

Danh từ

gậy

Người đánh bóng đã vung gậy bóng chày hết sức mình.

Một chiếc gậy dùng trong các trò chơi như bóng chày hoặc bóng mềm để đánh bóng.

들다

Động từ

cầm; mang; nhấc

Cái túi này nặng quá không xách nổi.

Một động từ đa năng với nhiều nghĩa. Trong ngữ cảnh này, nó có nghĩa là cầm hoặc nhấc một thứ gì đó bằng tay.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.