Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

HOT

SEVENTEEN K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ SEVENTEEN: 'HOT'.

모두 우릴 쳐다봐 (봐)

태양 위를 달리는 마차 (계속 달려 Uh)

Juicy Juicy Juicy Juicy

총성이 울려 퍼진 다음 (Spicy한 Feelin’)

태양을 마음에다 쏴 (I just wanna do this)

Juicy Juicy

음악 소리 크게 Turn up

세상을 사정없이 달려

태양을 뒤에 달고 밟아

경적 울려 우리답게 Fire (우리답게)

뭘 따라가려 해 (뭘 따라가려 해)

우리 방식대로 더 더 (우리 방식대로 더 더)

Say ah 뜨거워 뜨거워 뜨거워

밤이 없는 낮 하늘은 붉은색

모든 세상에 빛은 하나인 듯해 (하나 된 듯이)

벅찬 심호흡과 리듬 과열 Vibe

운명의 태양에 내일을 걸어봐

따라오라 Go

우리는 Drop it like HOT HOT HOT

(Oh 지금 Feelin’ so HOT)

이 노래 Burnin’ like HOT HOT HOT HOT

(Boom Brr Boom Boom)

우리는 Drop it like HOT HOT HOT

(Oh 지금 Feelin’ so HOT)

Yeah I’m runnin’ too HOT HOT HOT HOT

(Boom Brr Boom Boom)

태양을 향해 불붙여라

아주 뜨겁게 (Boom Brr Boom Boom)

태양을 향해 불붙여라

뜨거워 이 노래 Everybody 떼창

Ay 나팔을 불어라 사막의

파도 사이로 Drive away

I don’t want uh one more chance

이 순간에 모든 걸 걸을래

태양을 향해 등지고 있던

내 그림자는 다시 빛이 돼

Yeah 가슴을 뜨겁게

거짓말 없어 우린 확실해

터질 것만 같아 I can’t breathe

뜨거운 심장이 (말을 안 들어)

벅찬 심호흡과 리듬 과열 Vibe

You know what to do

Hey you know what to do

우리는 Drop it like HOT HOT HOT

(Oh 지금 Feelin’ so HOT)

이 노래 Burnin’ like HOT HOT HOT HOT

(Boom Brr Boom Boom)

우리는 Drop it like HOT HOT HOT

(Oh 지금 Feelin’ so HOT)

Yeah I’m runnin’ too HOT HOT HOT HOT

(Boom Brr Boom Boom)

깊은 숲을 헤치고서 달려

깊은 바다 위에 태양이여

우린 Through the fire 한계를 다시 넘어

어느새 우린 높이 올라가서

태양이 되어버릴 거야 Aw!

우리는 Drop it like HOT HOT HOT

(Oh 지금 Feelin’ so HOT)

이 노래 Burnin’ like HOT HOT HOT HOT

(Boom Brr Boom Boom)

우리는 Drop it like HOT HOT HOT

(Oh 지금 Feelin’ so HOT)

Yeah I’m runnin’ too HOT HOT HOT HOT

(Boom Brr Boom Boom)

태양을 향해 불붙여라

아주 뜨겁게 (Boom Brr Boom Boom)

태양을 향해 불붙여라

뜨거워 이 노래 Everybody 떼창

Từ vựng

모두

Danh từ

tất cả, mọi người

Tất cả học sinh đã tập trung.

Có thể được sử dụng như một danh từ hoặc một trạng từ có nghĩa là 'tất cả' hoặc 'mọi thứ'.

우릴

Danh từ

chúng tôi/ta (rút gọn)

Thầy giáo luôn ủng hộ chúng tôi.

Dạng rút gọn của '우리를', nghĩa là 'chúng tôi/ta' (tân ngữ).

쳐다보다

Động từ

nhìn lên, ngước nhìn

Đứa trẻ đang nhìn lên chiếc máy bay trên trời.

쳐다보다 có nghĩa là ngẩng mặt lên và nhìn vào một cái gì đó, thường là một cái gì đó ở trên hoặc ngay trước mặt. Nó có thể bao hàm ý nghĩa nhìn chằm chằm hoặc nhìn chăm chú.

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

太陽

Danh từ

태양

mặt trời

Mặt trời mọc ở hướng đông.

Đề cập đến ngôi sao ở trung tâm hệ mặt trời của chúng ta. Cũng có thể được sử dụng một cách ẩn dụ cho một cái gì đó là nguồn hy vọng hoặc sự hướng dẫn.

달리다

Động từ

phụ thuộc vào, treo vào

Tương lai của chúng ta phụ thuộc vào chính chúng ta.

Chỉ ra rằng một cái gì đó phụ thuộc vào hoặc được quyết định bởi một cái gì đó khác. Thường được sử dụng với '-에 달려 있다'.

달리

Trạng từ

khác biệt; đặc biệt; không giống

Không giống những người khác, anh ấy luôn tích cực.

Dùng để diễn tả sự khác biệt hoặc một phẩm chất đặc biệt so với cái khác.

馬車

Danh từ

마차

xe ngựa

Những chiếc xe ngựa lộng lẫy phục vụ khách du lịch đang hoạt động trong công viên.

Loại xe do ngựa kéo.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.