Phương tiện

Venus

Shinhwa K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Shinhwa: 'Venus'.

눈부신 너의 모습 날 멈추게 해

머리부터 발끝까지 모두 완벽한 걸

아무 말 없이 스치던 널 첨 본 순간

you light up ~ light up ~ light up~ light up~

꿈만 같았어 (dreamer~dreamer~)

실크 빛 너의 드레스 (angel~angel~)

숨결이 느껴져 (closer~closer~)

너를 부르고 있어

your ma luv uh! uh! uh! uh! uh! uh! venus

얼어붙어 버린 내 몸을 녹여

널 잡고 잡고 싶은걸 (just say your love)

널 잡고 잡고 싶은 맘 (just say your love)

your ma luv uh! uh! uh! uh! uh! uh! venus

뛰는 가슴은 지금 널 향하고

널 갖고 갖고 싶은걸 (just say your love)

널 갖고 갖고 싶은 맘 (just say your love)

환상적인 너의 아름다움

You’re goddess heaven sent fallin’ down

너무 차원이 달라 비교조차도

저주받을 범죄일지도 몰라

자꾸 너와 같은 곳엔 destiny

너의 그림자만 봐도 난 널 느껴

이젠 너를 놓칠까 봐 미칠 것 같아

you light up ~ light up ~ light up~ light up~

둘만의 시간 (dreamer~dreamer~)

그 환상 속에서 (angel~angel~)

멈춰선 my venus (closer~closer~)

너를 원하고 있어

your ma luv uh! uh! uh! uh! uh! uh! venus

얼어붙어 버린 내 몸을 녹여

널 잡고 잡고 싶은걸 (just say your love)

널 잡고 잡고 싶은 맘 (just say your love)

your ma luv uh! uh! uh! uh! uh! uh! venus

뛰는 가슴은 지금 널 향하고

널 갖고 갖고 싶은걸 (just say your love)

널 갖고 갖고 싶은 맘 (just say your love)

신비로운 your eyes 눈부신 this night

아주 먼 곳으로 데려갈게

손 끝에 닿을 때

e-r-i-c I got to love you no one else above you

24/7 always thinkin’ of you

날개를 펼쳐 구름위로 더 높이 날아가

higher baby, Let’s fly, touch the sky,

no doubt that You’re one of a kind,

now let’s ride to the moon we can own the night

네 맘을 다 비워버리고 I’ll blow your mind

your ma luv uh! uh! uh! uh! uh! uh! venus

얼어붙어 버린 내 몸을 녹여

널 잡고 잡고 싶은걸 (just say your love)

널 잡고 잡고 싶은 맘 (just say your love)

Unlike other girls you’re outta this world

천사들도 다 무릎 꿇을걸

꿈속에만 일어나는 법

눈앞에 여신이 이뤄주는 것

these stars all dance around you all night

I’m crazy bout you

Don’t ever never leave us

you’re my love my love venus

Từ vựng

눈부시다

Tính từ

chói lọi; rực rỡ; ngoạn mục

Nụ cười của cô ấy rực rỡ như ánh nắng mặt trời.

Dùng để miêu tả cái gì đó rất sáng, đẹp hoặc những thành tựu nổi bật.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

모습

Danh từ

diện mạo, hình dáng

Vẻ mặt tươi cười của cô ấy thật đẹp.

Đề cập đến ngoại hình hoặc hình dạng vật lý của một người hoặc đối tượng.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

멈추다

Động từ

dừng lại

Chiếc xe đột ngột dừng lại.

Dùng để mô tả việc gì đó ngừng chuyển động hoặc hành động.

하다

Động từ, Hậu tố

làm; là

Bạn làm công việc gì?

Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).

머리

Danh từ

đầu, tóc

Tôi đã uống thuốc vì bị đau đầu.

Có thể chỉ đầu về mặt giải phẫu hoặc tóc trên đầu. Cũng được dùng một cách ẩn dụ để có nghĩa là 'trí óc' hoặc 'người lãnh đạo'.

발끝

Danh từ

đầu ngón chân

Tôi đã nhón chân và đi bằng đầu ngón chân.

Chỉ phần cuối của bàn chân. Có thể được sử dụng theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng để chỉ một lượng rất nhỏ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.