Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Sunmi: 'Balloon in Love'.
숨이 차 내 마음이
널 보면 부풀어가 너가
Someone says
It’s gonna blow up one day
No, right? No, right?
떠오른 햇살 아래
너와 나 we’re running running, oh
부풀은 이 사랑이
터진대도 loving loving you
Fall in love, I fall in love with you
머물러줘 내 품에서
Fall in love, whoo
더 불어줘 내 편에서
Yeah, I’m a balloon in love
날이 새 푸른 밤이
어느새 저기 멀리 보여 보여
I’m with you wherever you go
So please don’t doubt it
You got me, baby
Fall in love, I fall in love with you
머물러줘 내 품에서
Fall in love, whoo
더 불어줘 내 편에서
Yeah, I’m a balloon in love
가끔은 날 터지게 만들어
It hurts (I know, I know)
But you gotta know, 너 하나야
Who could take me to the sky
Fall in love, I fall in love with you
머물러줘 내 품에서
Fall in love, whoo
더 불어줘 내 편에서
Yeah, I’m a balloon in love
숨
Danh từhơi thở
Anh ấy lấy lại hơi một lúc rồi lại nói.
Chỉ hành động thở. Cũng có thể chỉ độ tươi giòn của rau.
차다
Động từ, Tính từđầy, đá, lạnh
Sân vận động đã đầy người.
Một từ rất linh hoạt. Nó có thể có nghĩa là 'đầy' (가득 차다), 'đá' (공을 차다), hoặc 'lạnh' (날씨가 차다).
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
마음
Danh từtrái tim, tâm trí, tình cảm
Người đó có trái tim ấm áp.
Đề cập đến tính cách, cảm xúc hoặc suy nghĩ của một người.
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
보다
Động từnhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ
Hôm nay tôi xem một bộ phim.
Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.
부풀다
Động từphồng lên; tràn đầy; sưng lên
Lòng của các học sinh tràn đầy mong đợi cho học kỳ mới.
Có thể dùng cho sự sưng tấy vật lý hoặc cảm xúc tràn đầy hy vọng.
someone
Đại từˈsʌmwʌn
ai đó, một người nào đó
Có ai đó đang ở cửa.
Dùng để chỉ một người không xác định hoặc không rõ tên.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.