Phương tiện

Balloon in Love

Sunmi K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Sunmi: 'Balloon in Love'.

숨이 차 내 마음이

널 보면 부풀어가 너가

Someone says

It’s gonna blow up one day

No, right? No, right?

떠오른 햇살 아래

너와 나 we’re running running, oh

부풀은 이 사랑이

터진대도 loving loving you

Fall in love, I fall in love with you

머물러줘 내 품에서

Fall in love, whoo

더 불어줘 내 편에서

Yeah, I’m a balloon in love

날이 새 푸른 밤이

어느새 저기 멀리 보여 보여

I’m with you wherever you go

So please don’t doubt it

You got me, baby

Fall in love, I fall in love with you

머물러줘 내 품에서

Fall in love, whoo

더 불어줘 내 편에서

Yeah, I’m a balloon in love

가끔은 날 터지게 만들어

It hurts (I know, I know)

But you gotta know, 너 하나야

Who could take me to the sky

Fall in love, I fall in love with you

머물러줘 내 품에서

Fall in love, whoo

더 불어줘 내 편에서

Yeah, I’m a balloon in love

Từ vựng

Danh từ

hơi thở

Anh ấy lấy lại hơi một lúc rồi lại nói.

Chỉ hành động thở. Cũng có thể chỉ độ tươi giòn của rau.

차다

Động từ, Tính từ

đầy, đá, lạnh

Sân vận động đã đầy người.

Một từ rất linh hoạt. Nó có thể có nghĩa là 'đầy' (가득 차다), 'đá' (공을 차다), hoặc 'lạnh' (날씨가 차다).

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

마음

Danh từ

trái tim, tâm trí, tình cảm

Người đó có trái tim ấm áp.

Đề cập đến tính cách, cảm xúc hoặc suy nghĩ của một người.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

부풀다

Động từ

phồng lên; tràn đầy; sưng lên

Lòng của các học sinh tràn đầy mong đợi cho học kỳ mới.

Có thể dùng cho sự sưng tấy vật lý hoặc cảm xúc tràn đầy hy vọng.

someone

Đại từ

ˈsʌmwʌn

ai đó, một người nào đó

Có ai đó đang ở cửa.

Dùng để chỉ một người không xác định hoặc không rõ tên.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.