Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Sunmi: 'Heroine'.
내 몸이 확 머리가 휙
돌아가 어때 지금 기분이
우리는 마치 자석같아
서로를 안고 밀쳐내니까
너는 날 미치게 하고
정신 못 차리게 해
그래 알겠지 넌 참
날 기가 막히게 해
너는 날 춤추게 하고
술 없이 취하게 해
그래 알겠지 넌 참
착한 날 독하게 해
우리 둘만의 이 영화에
진짜 주인공은 너였어 Baby
그래 넌 오늘도 너답게
화려한 주인공처럼
그저 하던 대로 해
그게 악역이라도
나를 슬프게 해도
넌 너여야만 해
내가 아플지라도
슬픈 엔딩이라도
The show must go on
The show must go on
너는 늘 끝장을 보고
모든 걸 덮으려 해
왜 날개를 달아주고
추락하자 해
너는 늘 착하지라며
날 눈물 삼키게 하잖아
그래 알겠지 알겠지
넌 날 혹하게 해
우리 둘만의 이 Drama에
진짜 주인공은 너였어 Baby
그래 넌 오늘도 너답게
화려한 주인공처럼
그저 하던 대로 해
그게 악역이라도
나를 슬프게 해도
넌 너여야만 해
내가 아플지라도
슬픈 엔딩이라도
The show must go on
The show must go on
그저 하던 대로 해
그게 악역이라도
나를 슬프게 해도
넌 너여야만 해
내가 아플지라도
슬픈 엔딩이라도
The show must go on
The show must go on
You must go on
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
몸
Danh từcơ thể
Tập thể dục tốt cho cơ thể.
Chỉ cơ thể vật lý của người hoặc động vật.
확
Trạng từđột nhiên, ào tới
Mặt tôi đột nhiên nóng bừng khi nghe điều đó.
Một trạng từ mô tả một sự thay đổi đột ngột, mạnh mẽ, như một sự bùng phát nhiệt, một mùi đột ngột, hoặc một chuyển động nhanh.
머리
Danh từđầu, tóc
Tôi đã uống thuốc vì bị đau đầu.
Có thể chỉ đầu về mặt giải phẫu hoặc tóc trên đầu. Cũng được dùng một cách ẩn dụ để có nghĩa là 'trí óc' hoặc 'người lãnh đạo'.
휙
Trạng từvèo một cái, nhanh chóng, bất thình lình
Khi gió thổi vèo một cái, chiếc mũ đã bay đi mất.
Từ tượng thanh chỉ hành động nhanh chóng hoặc tiếng gió thổi mạnh.
돌아가다
Động từquay; trở lại; vận hành
Bánh xe quay chậm.
Có thể đề cập đến sự quay vật lý, quay trở lại một nơi, hoặc một tình huống đang diễn ra.
어떻다
Tính từthế nào; loại gì
Thời tiết hôm nay thế nào?
Dùng để hỏi về trạng thái, điều kiện hoặc bản chất của một cái gì đó.
只今
Danh từ, Trạng từ지금
bây giờ; ngay bây giờ
Tôi sẽ bắt đầu ngay bây giờ.
Đề cập đến thời điểm hiện tại. Có thể được sử dụng như một danh từ hoặc trạng từ. '바로 지금' nhấn mạnh sự ngay lập tức.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.