Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Can't Control Myself

Taeyeon K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Taeyeon: 'Can't Control Myself'.

Ah ah ah ah ah ah

Ah ah ah ah ah ah

키만 훌쩍 커버린

어른아이 같아

진심이 없는 네 말에

감당하지 못 할

감정을 택했잖아

그래 Too late

상처를 되돌리기엔

늦어버렸어

미쳤다 해도 뭐 어때

Ah ah ah ah

Cause I can’t control myself

Ah ah ah ah

네 앞에선 모든 게

잘 통제가 안 돼

다 터질 것만 같아

Cause I can’t control myself

반복되는 Bad days

비참해 바닥난 감정

헛돌기만 해 헐거운 반지처럼

상관없어 사랑이 다 이럴 텐데

미쳤다 해도 뭐 어때

Ah ah ah ah

Cause I can’t control myself

Ah ah ah ah

네 앞에선 모든 게

잘 통제가 안 돼

다 터질 것만 같아

Cause I can’t control myself

Ah ha ha ha

Feels like heaven feels like hell

Ah ha ha ha

그마저도 I don’t care

Ah 난 또다시 네게

되돌아갈 텐데

미쳤다 해도 뭐 어때

Ah ah ah ah

Cause I can’t control myself

Ah ah ah ah

네 앞에선 모든 게

잘 통제가 안 돼

다 터질 것만 같아

Cause I can’t control myself

Ah ah ah ah

Ah ah ah ah

네 앞에선 모든 게

잘 통제가 안 돼

다 터질 것만 같아

Cause I can’t control myself

Từ vựng

ah

Thán từ

ɑː

à

À, bây giờ tôi đã hiểu ý bạn rồi.

Dùng để thể hiện cảm giác bất ngờ, như ngạc nhiên, vui mừng hoặc nhận ra điều gì đó. Nó cũng có thể dùng để lấp đầy khoảng trống trong âm nhạc hoặc lời nói.

Danh từ

chiều cao

Đứa trẻ đã lớn lên rất nhiều về chiều cao.

Đề cập đến phép đo chiều dọc của một người, động vật hoặc vật thể.

훌쩍

Trạng từ

bất ngờ, không một lời; với một cú nhảy

Tôi muốn đứng dậy và đi đâu đó.

Phó từ này có nhiều nghĩa. Nó có thể có nghĩa là làm điều gì đó đột ngột, như rời đi. Nó cũng có thể mô tả một cú nhảy nhanh hoặc tiếng sụt sịt hoặc nuốt thứ gì đó.

크다

Động từ, Tính từ

to, lớn; lớn lên

Đôi giày này quá lớn đối với tôi.

Có thể được dùng như một tính từ để mô tả kích thước hoặc quy mô, hoặc như một động từ để mô tả quá trình phát triển.

어른

Danh từ

người lớn

Anh ấy bây giờ đã hoàn toàn trở thành người lớn.

Một người đã trưởng thành hoàn toàn.

같다

Tính từ

giống nhau; như là

Ý kiến của anh ấy có vẻ giống với ý kiến của tôi.

Thể hiện sự tương đồng hoặc đồng nhất. Khi được sử dụng với '-것 같다', nó chỉ một sự đoán hoặc giả định, tương tự như 'có vẻ như' hoặc 'tôi nghĩ rằng'.

眞心

Danh từ

진심

chân thành; tấm lòng thật

Cô ấy thực sự lo lắng cho tôi.

Chỉ một tấm lòng chân thành hoặc thật thà, không giả dối.

없다

Tính từ

không có

Anh ấy không có một người bạn nào.

Tính từ diễn tả sự không tồn tại hay thiếu vắng; thường đi với trợ từ chủ ngữ 이/가 và các dạng như 없어요, 없는 để phủ định sự hiện hữu hay sở hữu.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.