Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Taeyeon: 'Fine'.
찢어진 종잇조각에
담아낸 나의 진심에
선명해져 somethin’ bout you
Yeah 나를 많이 닮은 듯 다른
넌 혹시 나와 같을까 지금
괜한 기대를 해
하루 한 달 일 년쯤 되면
서로 다른 일상을 살아가
나는 아니야
쉽지 않을 것 같아
여전하게도 넌 내 하루하루를 채우고
아직은 아니야
바보처럼 되뇌는 나
입가에 맴도는 말을 삼킬 수 없어
It’s not fine
Ah ah ah ah it’s not fine
머릴 질끈 묶은 채
어지러운 방을 정리해
찾고 있어 somethin’ new
가끔 이렇게 감당할 수 없는
뭐라도 해야 할 것만 같은 기분에
괜히 움직이곤 해
하루 한 달 일 년 그쯤이면
웃으며 추억할 거라 했지만
나는 아니야
쉽지 않을 것 같아
여전하게도 넌 내 하루하루를 채우고
아직은 아니야
바보처럼 되뇌는 나
입가에 맴도는 말을 삼킬 수 없어
It’s not fine
Ah ah ah ah it’s not fine
의미 없는 농담 주고받는 대화
사람들 틈에 난 아무렇지 않아 보여
무딘 척 웃음을 지어 보이며
너란 그늘을 애써 외면해보지만
우리 마지막
그 순간이 자꾸 떠올라
잘 지내란 말이 전부였던 담담한 이별
아직은 아니야
바보처럼 되뇌는 그 말
입가에 맴도는 말을 삼킬 수 없어
It’s not fine
Ah ah ah it’s not fine oh
Ah ah ah it’s not fine
찢어지다
Động từbị rách
Giấy cũ dễ bị rách.
Có thể được sử dụng cho các đồ vật hữu hình như giấy hoặc vải, hoặc ẩn dụ cho những thứ trừu tượng như mối quan hệ hoặc trái tim.
종잇조각
Danh từmảnh giấy; mẩu giấy
Những mảnh giấy vụn rơi vãi trên sàn nhà.
Chỉ những mảnh giấy nhỏ, bị xé hoặc cắt vụn.
담아내다
Động từmúc ra, dọn ra; thể hiện, chứa đựng
Tác giả đã thể hiện tốt những vấn đề của xã hội hiện đại trong tiểu thuyết.
Kết hợp giữa '담다' (chứa đựng) và '내다' (đưa ra). Dùng khi dọn thức ăn ra bát đĩa hoặc thể hiện nội dung qua văn chương, lời nói.
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
眞心
Danh từ진심
chân thành; tấm lòng thật
Cô ấy thực sự lo lắng cho tôi.
Chỉ một tấm lòng chân thành hoặc thật thà, không giả dối.
鮮明하다
Tính từ선명하다
sống động; rõ ràng; sắc nét
Những ký ức tuổi thơ vẫn còn rõ mồn một.
Dùng để mô tả màu sắc, hình ảnh hoặc ký ức sắc nét và rõ ràng.
something
Đại từˈsʌmθɪŋ
cái gì đó; điều gì đó
Có điều gì đó kỳ lạ về ngôi nhà đó.
Dùng để chỉ một vật hoặc sự việc không được xác định cụ thể.
about
Giới từəˈbaʊt
về; liên quan đến
Hãy kể cho tôi nghe thêm về chuyến đi của bạn.
Dùng để chỉ chủ đề của một cuộc trò chuyện hoặc một cuốn sách.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.