Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

INVU

Taeyeon K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Taeyeon: 'INVU'.

Falling in love

너에겐 난 Option

시작부터 다른 너와 나

깨지는 Heart

빗나간 니 Mention

익숙하거든

I think I lost my mind

But It’s my kind of love

아끼지 않고 다

쏟아내고는 주저앉아

문득 어느 순간

지친 내가 보여

애쓰고 있지만

So I can’t love you

Even though I do

밀어내 봐도

난 너를 못 이겨

날 버리고

날 잃을수록

넌 반짝이는 아이러니

So I N V U

I N V U

I N V U

기대지 마

기대하지도 마

몇 번을 되뇌고 되놰도

그 손길 한 번에

무너지는 날 볼 때

니 기분은 어때

I guess I lost my mind

Yeah It’s my kind of love

늘 처음인 것처럼

서툴러서 또 상처가 나

무뎌지기 전에

아물기도 전에

잔뜩 헤집어놔

So I can’t love you

Even though I do

밀어내 봐도

난 너를 못 이겨

날 버리고

날 잃을수록

넌 반짝이는 아이러니

So I N V U

I N V U

I N V U

식은 온기

부서진 맘이

자꾸 날 할퀴어

아파도 못 멈춰

So when you leave

Please make it easy

Cause I N V U

I N V U

I N V U

I N V U

I N V U

Từ vựng

falling in love

Danh từ

quá trình bắt đầu yêu một người

Đôi khi, việc phải lòng khiến những khoảnh khắc bình thường trở nên kỳ diệu một cách bất ngờ.

Cụm từ này nhấn mạnh quá trình nảy sinh tình cảm lãng mạn, không chỉ trạng thái đang có một mối quan hệ.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

option

Danh từ

ˈɑːp.ʃən

lựa chọn, phương án

Bạn có tùy chọn thanh toán bằng thẻ tín dụng hoặc tiền mặt.

Thường được dùng trong cụm từ 'have no option but to...', nghĩa là không còn lựa chọn nào khác.

始作

Danh từ

시작

bắt đầu, khởi đầu

Sự khởi đầu của một dự án mới luôn luônน่าตื่นเต้น.

Chỉ sự bắt đầu của một hành động hoặc sự kiện. Hanja 始作 có nghĩa đen là 'bắt đầu-làm'.

다르다

Tính từ

khác

Chúng tôi có ý kiến khác nhau.

Một tính từ có nghĩa là 'khác' hoặc 'không giống nhau'. Nó thường bị nhầm lẫn với 틀리다 (sai), nhưng 다르다 chỉ đơn giản thể hiện sự khác biệt chứ không phải lỗi sai.

깨지다

Động từ

bị vỡ, bị đập vỡ

Cái ly rơi xuống sàn và bị vỡ.

Được sử dụng cho các vật cứng, giòn bị vỡ. Cũng có thể được sử dụng một cách ẩn dụ cho những thứ như lời hứa hoặc kỷ lục bị phá vỡ.

heart

Danh từ

hɑrt

trái tim

Cô ấy đã đi theo tiếng gọi của trái tim.

Thường dùng để chỉ cảm xúc, đặc biệt là tình yêu hoặc đam mê, trái ngược với lý trí.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.