Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Taeyeon: 'INVU'.
Falling in love
너에겐 난 Option
시작부터 다른 너와 나
깨지는 Heart
빗나간 니 Mention
익숙하거든
I think I lost my mind
But It’s my kind of love
아끼지 않고 다
쏟아내고는 주저앉아
문득 어느 순간
지친 내가 보여
애쓰고 있지만
So I can’t love you
Even though I do
밀어내 봐도
난 너를 못 이겨
날 버리고
날 잃을수록
넌 반짝이는 아이러니
So I N V U
I N V U
I N V U
기대지 마
기대하지도 마
몇 번을 되뇌고 되놰도
그 손길 한 번에
무너지는 날 볼 때
니 기분은 어때
I guess I lost my mind
Yeah It’s my kind of love
늘 처음인 것처럼
서툴러서 또 상처가 나
무뎌지기 전에
아물기도 전에
잔뜩 헤집어놔
So I can’t love you
Even though I do
밀어내 봐도
난 너를 못 이겨
날 버리고
날 잃을수록
넌 반짝이는 아이러니
So I N V U
I N V U
I N V U
식은 온기
부서진 맘이
자꾸 날 할퀴어
아파도 못 멈춰
So when you leave
Please make it easy
Cause I N V U
I N V U
I N V U
I N V U
I N V U
falling in love
Danh từquá trình bắt đầu yêu một người
Đôi khi, việc phải lòng khiến những khoảnh khắc bình thường trở nên kỳ diệu một cách bất ngờ.
Cụm từ này nhấn mạnh quá trình nảy sinh tình cảm lãng mạn, không chỉ trạng thái đang có một mối quan hệ.
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
option
Danh từˈɑːp.ʃən
lựa chọn, phương án
Bạn có tùy chọn thanh toán bằng thẻ tín dụng hoặc tiền mặt.
Thường được dùng trong cụm từ 'have no option but to...', nghĩa là không còn lựa chọn nào khác.
始作
Danh từ시작
bắt đầu, khởi đầu
Sự khởi đầu của một dự án mới luôn luônน่าตื่นเต้น.
Chỉ sự bắt đầu của một hành động hoặc sự kiện. Hanja 始作 có nghĩa đen là 'bắt đầu-làm'.
다르다
Tính từkhác
Chúng tôi có ý kiến khác nhau.
Một tính từ có nghĩa là 'khác' hoặc 'không giống nhau'. Nó thường bị nhầm lẫn với 틀리다 (sai), nhưng 다르다 chỉ đơn giản thể hiện sự khác biệt chứ không phải lỗi sai.
깨지다
Động từbị vỡ, bị đập vỡ
Cái ly rơi xuống sàn và bị vỡ.
Được sử dụng cho các vật cứng, giòn bị vỡ. Cũng có thể được sử dụng một cách ẩn dụ cho những thứ như lời hứa hoặc kỷ lục bị phá vỡ.
heart
Danh từhɑrt
trái tim
Cô ấy đã đi theo tiếng gọi của trái tim.
Thường dùng để chỉ cảm xúc, đặc biệt là tình yêu hoặc đam mê, trái ngược với lý trí.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.