Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Spark

Taeyeon K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Taeyeon: 'Spark'.

불어 후후

빨간 불티야

내 마음도 너 같아

타오를 듯 위험한

살포시 널 눌러

덮으려 해 봐도

꺼지지 않는 너를

어떻게 해야 하나

여릴 줄만 알았던

그 작은 온기 속

뭐를 감추고 있었니

내 안에 내가 많아

온 밤이 소란한데

혹시 내 말을 들었니

이제 타이밍이야

눈 뜰 새벽이야

불티를 깨워

더 타올라라 후 후후후

꺼지지 않게

붉디붉은 채

더 크게 번져 후 후후

지금 가장 뜨거운

내 안의 작고 작은

불티야 불티야 꺼지지 말고 피어나

불티야 불티야 새벽을 훨훨 날아가

새 불티야 불티야 춤추듯 온몸을 살라

새 불티야 불티야 꺼지지 말고 피어나

이 까만 어둠을

동그라니 밝혀

내 앞을 비추는 너

어디든 갈 수 있어

세찬 바람을 타고

떠올라 내려 보면

우린 이 별의 여행자

어제 길 위의 넌 꿈만 꾸고 있었지

작은 새처럼 작은 새처럼

이제 타이밍이야, 너의 시간이야

숨을 불어넣어 불티를 깨워

타올라라 후 후후후

꺼지지 않게

붉디붉은 채

더 크게 번져 후 후후

지금 가장 뜨거운

내 안의 작고 작은

불티야 불티야 꺼지지 말고 피어나

불티야 불티야 새벽을 훨훨 날아가

새 불티야 불티야 춤추듯 온몸을 살라

새 불티야 불티야 꺼지지 말고 피어나

오랜 기다림, 너의 시간을 믿어

나를 닮은 너, 불티를 깨워

더 타올라라 후 후후후

꺼지지 않게

붉디붉은 채

더 크게 번져 후 후후

지금 가장 뜨거운

더 타올라라 후 후후후

꺼지지 않게

붉디붉은 채

더 크게 번져 후 후후

지금 가장 뜨거운

내 안의 작고 작은

불티야

Từ vựng

불다

Động từ

thổi

Gió thổi mạnh.

Dùng cho gió, hơi thở, hoặc chơi một loại nhạc cụ hơi.

후후

Trạng từ

âm thanh hoặc dáng thổi nhẹ bằng môi chu ra

Đứa trẻ nhẹ nhàng thổi vào trà nóng rồi mới uống.

Phó từ tượng thanh này diễn tả động tác thổi nhẹ và liên tục, thường để làm nguội thức ăn hoặc đồ uống nóng.

빨갛다

Tính từ

đỏ

Táo đã chín đỏ.

Mô tả một cái gì đó có màu đỏ tươi, đậm, như máu hoặc ớt chín.

불티

Danh từ

tàn lửa; tia lửa

Những tàn lửa từ đống lửa trại bay vút lên bầu trời đêm.

Chỉ những hạt lửa nhỏ bắn ra từ ngọn lửa. Nghĩa bóng chỉ nguyên nhân của một cuộc tranh chấp.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

마음

Danh từ

trái tim, tâm trí, tình cảm

Người đó có trái tim ấm áp.

Đề cập đến tính cách, cảm xúc hoặc suy nghĩ của một người.

Danh từ, Tiểu từ

cũng

Tôi cũng đang học tiếng Hàn.

Một tiểu từ thêm ý nghĩa 'cũng' hoặc 'ngoài ra'. Nó được gắn vào danh từ, đại từ hoặc trạng từ.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.