Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Taeyeon: 'Weekend'.
가장 가까운 바다
혼자만의 영화관
그냥 이끌리는 대로 해도 괜찮으니까
Every morning 울린
Beep Beep Beep Beep 소리
귀에 윙윙윙 맴도는
나를 재촉하던 모닝콜 없이 일어나
Cheese cake 한 입
유리컵 한가득
내린 커피 한 잔
아이스로 할래 아주 여유롭게
문득 시곌 보니
벌써 시간은 열두시
그래도 아주 느긋해
그리곤 하품 한 번
한껏 기지개도 켜고
생각해 오늘 뭐 할까
창문 너머 계절에 시선이
닿은 그 순간
쏟아지는 햇살 내 맘을 두드려
내게 손짓하는 싱그러운 바람 타고서
떠나볼래 When the weekend comes
I can do whatever I want
바람 따라 흩어진 cloud
더 자유롭게 we can go
가장 가까운 바다
혼자만의 영화관
그냥 이끌리는 대로 해도 괜찮으니까
훌쩍 떠나보는 drive
뚜벅 걸어도 좋아
뭐든 발길 닿는 대로
지금 떠나보려 해 oh
하루쯤 세상의 얘기를 무시한 채
내가 나의 하루를 조립해 보려 해
더는 no no stress 고민 안 할래
Move it right left right 내 맘대로
가본 적도 없는 길 뭐가 있든지
I don't need a map when I roll the streets
이어 가보는 이윤 for a little fun
계속 up up up 좀 더 올라가
한쪽 길모퉁이 따라 맘대로 자라난
조그만 이름 모를 꽃
한참을 바라보다 뜨거운 햇살을 피해
벤치에 잠깐 앉아 봐
느려지는 걸음 그림자의
속도를 따라
함께 걷는 태양과 발을 맞추고
뒤이을 달빛을 따라 돌아오고 싶은 걸
떠나볼래 When the weekend comes
I can do whatever I want
바람 따라 흩어진 cloud
더 자유롭게 we can go
아무 계획이 없어서 완벽한 plan
우연히 찾아낸 secret place
그곳에 두고 와 나만의 작은 짐
골목길 끝을 돌아 만나게 될
기분 좋은 surprise 또 설렘
두근두근 온종일
고소한 향기의 coffee shop
눈에 들어오는 예쁜 옷
Do it for the weekend,
do it for the weekend
맘에 들어오는 걸
더는 망설이긴 싫은 걸
그래도 돼 When the weekend comes
I can do whatever I want
바람 따라 흩어진 cloud
더 자유롭게 we can go
가장 가까운 바다
혼자만의 영화관
그냥 이끌리는 대로 해도 괜찮으니까
훌쩍 떠나보는 drive
뚜벅 걸어도 좋아
뭐든 발길 닿는 대로
지금 떠나보려 해 oh
가장
Trạng từnhất
Anh ấy là người cao nhất trong lớp chúng tôi.
Dùng để chỉ mức độ cao nhất trong số nhiều lựa chọn.
가깝다
Tính từgần
Nhà tôi gần trường học.
Mô tả sự gần gũi về mặt vật lý hoặc mối quan hệ thân thiết.
바다
Danh từbiển; đại dương
Tôi thích đi biển vào mùa hè.
Chỉ khối nước mặn lớn bao phủ phần lớn bề mặt Trái Đất.
혼자
Danh từ, Trạng từmột mình; tự mình
Tôi ở nhà một mình.
Đề cập đến việc không có người khác hoặc tự mình làm điều gì đó.
만
Tiểu từchỉ
Một bí mật mà chỉ mình tôi biết.
Một tiểu từ chỉ sự giới hạn hoặc độc quyền.
의
Tiểu từcủa (tiểu từ sở hữu)
Cái đó là của mọi người.
Chỉ sự sở hữu, tương tự như 'của' trong tiếng Việt. Nó kết nối hai danh từ, với danh từ đầu tiên sở hữu danh từ thứ hai.
映畵館
Danh từ영화관
rạp chiếu phim
Vào cuối tuần, rạp chiếu phim rất đông người.
Nơi trình chiếu phim trên màn ảnh lớn.
그냥
Trạng từcứ, chỉ
Tôi chỉ ở nhà thôi.
Được sử dụng khi không có lý do hoặc mục đích đặc biệt cho một hành động.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.