Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ T-ARA: 'Roly Poly'.
어디까지 왔나
또 어디 숨었나
맘에 들어 왔나 나나나나나
I like you
어디서 오셨나요
자꾸 눈이 가네요
그대 눈빛이
나는 참 맘에 드네요
옆으로 가고 싶지만
용기가 안 나서
가슴이 떨려와
나는 참 망설이네요
몰라 어떡해 난 몰라
미치겠어 널 놓치기 싫어
너에게로 점점 다가갈래 점점
내 앞에서 떠날 수 없게
Roly Poly Roly Roly Poly
날 밀어내도 난
다시 네게로 다가가서
Roly Poly Roly Roly Poly
나만 보일꺼야
너에게 나를 보여 줄꺼야
Oh Oh Oh Oh
시계는 왜 보나요
우리 만남부터 쭉 멈춰 있는데
나는 참 맘에 드네요
나 오늘 이상하네요
자꾸 떨리네요
그대를 보고서
나는 참 망설이네요
몰라 불안해 난 몰라
미치겠어 어디로 갈까봐
한걸음 더 점점 다가갈래 점점
내 눈에서 떠날 수 없게
Roly Poly Roly Roly Poly
날 밀어내도 난
다시 네게로 다가가서
Roly Poly Roly Roly Poly
나만 보일꺼야
너에게 나를 보여 줄꺼야
Ah ah ah ah
I like like this
I like like that
I like this, like that, yeah
Roly Poly Roly Roly Poly
날 밀어내도 난
다시 네게로 다가가서
Roly Poly Roly Roly Poly
나만 보일꺼야
너에게 나를 보여 줄꺼야
Ah Ah Ah Ah Tonight
시간이 된거야
내게로 올거야 Oh Tonight
Ah Ah Ah Ah Tonight
널 기다릴 거야
너도 날 놓치기 싫을 거야
어디
Đại từđâu
Bây giờ bạn đang ở đâu?
'어디' là một đại từ nghi vấn được sử dụng để hỏi về một địa điểm hoặc vị trí.
까지
Tiểu từđến
Tôi đã đi bộ từ nhà đến trường.
Chỉ điểm kết thúc của một khoảng thời gian hoặc không gian.
오다
Động từđến
Tôi về nhà sớm vì trời mưa.
Chỉ sự di chuyển về phía người nói hoặc một điểm tham chiếu. Cũng có thể chỉ các hiện tượng thời tiết như mưa hoặc tuyết.
또
Trạng từlại, cũng, ngoài ra
Tôi muốn xem lại bộ phim đó.
Chỉ sự lặp lại của một hành động hoặc sự bổ sung của một mục hoặc sự thật khác.
숨다
Động từtrốn
Đứa trẻ đã trốn dưới gầm giường.
Dùng khi ai đó hoặc cái gì đó che giấu bản thân khỏi tầm nhìn.
맘
Danh từtấm lòng, trái tim
Cô ấy rộng lượng.
Là dạng rút gọn thông thường trong giao tiếp của '마음' (ma-eum). '맘이 넓다' là một thành ngữ có nghĩa là rộng lượng hoặc phóng khoáng.
에
Tiểu từở, tại, vào (tiểu từ chỉ địa điểm/thời gian)
Có một cuốn sách trong cặp.
Chỉ địa điểm nơi có vật gì đó hoặc hành động diễn ra. Cũng có thể chỉ thời gian.
들다
Động từcầm; mang; nhấc
Cái túi này nặng quá không xách nổi.
Một động từ đa năng với nhiều nghĩa. Trong ngữ cảnh này, nó có nghĩa là cầm hoặc nhấc một thứ gì đó bằng tay.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.