Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ The Boyz: 'Drink It'.
(Whisper)
가능할 때 지금 날 피해
이때 망설이면 그 후에는 포기해
한 번 가진 맘을 돌려주는 Maniac
그런 일 따윈 없을 테니까 (Hey)
투명한 눈빛도 어느새 까맣게 보이는
Night Night (Hey)
뒤덮인 경계선 코앞의 서로를 버티는
Fight Fight
숨 막힌 긴장으로 가득 채운 이 어둠 속
반짝이는 건 너 하나인 걸
Oh under the moonlight
더 짙어 진 갈망만
혈관 속 뛰는 네 피는 Loud, Loud, Loud
네게 쥐여 줄게 Tonight
유일한 선택지
네 앞엔 새빨간 유혹 뿐
And the sun don’t shine
탐내는 그 순간
숨소리 하나도 가쁘게 번져
자 어서 Take it 어서 take it (No)
자 어서 Take it 어서 take it (Whisper)
내 목마름은 오로지 너로만 채워
더 이상 can’t take it no more
For the first and last 해가 뜨기 전에 어서
들이켜 나를 위해 취해 tonight
용서를 구해 넌 절망에 빠진 눈빛으로
심장을 찌르고 hide 둘 뿐인 밤에
Want you to come
Feel my breath on your neck
나를 손에 쥔 네 손끝에
하얗게 힘이 들어가
네 안의 목소리는 놔야 한다 소리쳐도
손을 뗄 수도 없는 걸 알아
Oh under the moonlight
(Under the moonlight)
더 짙어 진 갈망만
혈관 속 뛰는 네 피는 Loud, Loud, Loud
네게 쥐여 줄게 Tonight
유일한 선택지
네 앞엔 새빨간 유혹 뿐
And the sun don’t shine
탐내는 그 순간
숨소리 하나도 가쁘게 번져
해치지 않도록 해줘 내가 널
그러니 나와 Together
(No No) 자 어서 Take it
(No No) 유혹을 Take it
(No No) 날 어서 Take it
뺏지 않을게 Tonight
건네 준 선택지
내가 선택했던 네 것이니
And the sun don’t shine
손대는 그 순간
이미 다 엎지른 너란 걸 알아
자 어서 Take it 어서 take it (Loud)
날 어서 Take it 어서 take it
가까이 Take it 어서 take it (Loud)
그대로 Drink it 끝내 drink it
whisper
Động từˈwɪspər
thì thầm
Cô ấy đã thì thầm một bí mật vào tai tôi.
Thường được sử dụng để giữ sự riêng tư hoặc bảo mật.
可能
Danh từ가능
khả năng
Cái này có thể sử dụng được không?
Chỉ ra rằng một điều gì đó có thể được thực hiện hoặc có thể xảy ra. Thường được sử dụng với 하다 để tạo thành 가능하다 (có thể).
때
Danh từlúc, khi; giờ ăn; dịp; cáu bẩn
Bây giờ là giờ ăn tối.
「때」 có hai nghĩa chính. Nghĩa thứ nhất liên quan đến thời gian, chẳng hạn như một thời điểm cụ thể, giờ ăn hoặc một dịp nào đó. Nghĩa thứ hai, ít phổ biến hơn, là 'cáu bẩn'. Câu này sử dụng nghĩa 'thời gian'.
只今
Danh từ, Trạng từ지금
bây giờ; ngay bây giờ
Tôi sẽ bắt đầu ngay bây giờ.
Đề cập đến thời điểm hiện tại. Có thể được sử dụng như một danh từ hoặc trạng từ. '바로 지금' nhấn mạnh sự ngay lập tức.
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
避하다
Động từ피하다
tránh, né
Anh ấy đã tránh chỗ ngồi đó.
Được sử dụng khi di chuyển ra xa khỏi một cái gì đó hoặc ai đó, hoặc trốn tránh một trách nhiệm hoặc tình huống.
이때
Danh từlúc này, bây giờ
Ngay lúc này, thủ phạm đã xuất hiện.
Đề cập đến thời điểm hiện tại hoặc thời điểm vừa được nhắc đến.
망설이다
Động từdo dự; ngần ngại
Anh ấy do dự trả lời.
Được sử dụng khi ai đó thiếu quyết đoán và dừng lại trước khi hành động hoặc nói.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.