Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

I Can't Stop Me

TWICE K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ TWICE: 'I Can't Stop Me'.

알람이 울려대 Ring ring a ling

서로의 눈길이 닿을 때마다

알면서 빙빙 도는데

점점 다가가잖아 I know it’s too late

마음속으로는 다 알고 있잖아

결국에는 선을 넘게 될 거라는 걸

I’m to warning myself

너 그러면 안 돼

매분, 매초, 내 맘이 내 맘을 추월해

Out of control

나를 감시하는 저 Spot spot spotlight

비출수록 어둠 속으로 빨려 들어

끝이 보이는데 I know it’s not right

I can’t stop me, can’t stop me

내 앞에 놓여진 이 Red red red line

건너편의 너와 난 이미 눈을 맞춰

느끼고 싶어 짜릿한 Highlight

I can’t stop me, can’t stop me

I can’t stop me, can’t stop me

눈감아 달라구 Ya ya

딱 한 번만 No rules ah ah

모른 척해 줘 Lights off tonight

나 참을 수 없을 거 같아 Losing myself

이제는 Turning back

불가능해 난 점점 더 깊은 어둠에

너무나 짜릿해

나 눈을 감을래

다시는 돌아갈 수 없을 것만 같애

Out of control

나를 감시하는 저 Spot spot spotlight

비출수록 어둠 속으로 빨려 들어

끝이 보이는데 I know it’s not right

I can’t stop me, can’t stop me

내 앞에 놓여진 이 Red red red line (red line)

건너편의 너와 난 이미 눈을 맞춰

느끼고 싶어 짜릿한 Highlight

I can’t stop me, can’t stop me

Risky risky wiggy 위기

This is an emergency

Help me, help me, somebody stop me

Cuz I know I can’t stop me

답은 알고 있잖아

근데 가고 있잖아

이러고 싶지 않아

내 안에 내가 또 있나 봐

나는 원하는데

원하는 게 안돼

Guilty 난 싫은데

I can’t stop me, can’t stop me, can’t stop me

나를 감시하는 저 Spot spot spotlight

비출수록 어둠 속으로 빨려 들어

끝이 보이는데 I know it’s not right

I can’t stop me, can’t stop me

내 앞에 놓여진 이 Red red red line

건너편의 너와 난 이미 눈을 맞춰

느끼고 싶어 짜릿한 Highlight

I can’t stop me, can’t stop me

I can’t stop me, can’t stop me

Từ vựng

알람

Danh từ

báo thức

Tôi đã đặt báo thức để dậy sớm vào sáng mai.

Âm thanh hoặc hiển thị cảnh báo để thông báo.

Tiểu từ

tiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ

Nhà ở xa.

Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.

울리다

Động từ

reo, làm cho khóc

Chuông điện thoại kêu inh ỏi.

Có thể có nghĩa là tạo ra âm thanh, hoặc làm cho ai đó khóc.

ring

Danh từ

rɪŋ

nhẫn; vòng

Cô ấy đeo một chiếc nhẫn vàng trên ngón tay.

Chỉ đồ trang sức. Cũng có thể nghĩa là vật hình vòng hoặc tiếng chuông.

ring

Động từ

ɹɪŋ

rung chuông; reo

Anh ấy đã nhấn chuông cửa nhưng không ai trả lời.

Dùng cho chuông cửa, điện thoại hoặc chuông nhà thờ.

a

Từ hạn định

ə

một

Đưa cho tôi một cây bút.

Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.

서로

Danh từ, Trạng từ

lẫn nhau, tương hỗ

Chúng ta phải giúp đỡ lẫn nhau.

Được sử dụng để chỉ một mối quan hệ hoặc hành động đối ứng giữa hai hoặc nhiều chủ thể.

Tiểu từ

của (tiểu từ sở hữu)

Cái đó là của mọi người.

Chỉ sự sở hữu, tương tự như 'của' trong tiếng Việt. Nó kết nối hai danh từ, với danh từ đầu tiên sở hữu danh từ thứ hai.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.