Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Talk that Talk

TWICE K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ TWICE: 'Talk that Talk'.

날 보는 Eyes 씩 웃는 Lips

맘에 들지 I like it (Oh yeah)

네 A to Z 꽤 달콤해 (That’s right)

But I wanna skip (Just skip)

더 결정적인 Thing (That thing)

본론을 원해 빙빙 돌린

서론 따위 말고 (I mean L word)

더 더 더 더 더 더 보여줘 (보여줘)

너 너 너 너 너 널 알려줘 (알려줘)

지금 난 Need some hints

채우고 있어 너란 Crosswords

Beep beep beep beep beep, the time is up

난 이미 알 것 같지만

네 목소리로 바로 듣고 싶은데

Baby 내 답은 뻔하잖아 YES or YES

밀거나 당기는

괜한 시간 낭비는 싫으니

과감하게 Say it now 원해 1 to 10

시작해볼까 Right now

Tell me what you want

Tell me what you need

A to Z 다 말해봐

But 시작은 이렇게 해

Talk that talk 딱 한 마디

Talk that talk L-O-V-E

들려줘 Ooh

Now now now now now yeah

Yeah turn it up

너의 눈 Look look look

위아래로 Roll roll roll

읽었잖아 뭐 피차

눈빛 사이 오고 가는 말 (가는 말)

차근차근 1, 2, 3 (Just 1, 2, 3)

더 친절하게 ABC (Like ABC)

Don’t stop and just replay replay

(Yeah that’s my only request)

Baby 날 안고 달콤하게 (달콤하게)

Tell me now (Just tell me now)

때로는 뻔한 말이 더

[미/지] 좋다는 걸 알잖니

Favorite part 지금이야 (Want it more)

Now we’re almost there

시작해볼까 Right now

Tell me what you want

Tell me what you need

A to Z 다 말해봐

But 시작은 이렇게 해

Talk that talk 딱 한 마디

Talk that talk L-O-V-E

들려줘 Ooh

Now now now now now yeah

단순한 Words 사랑한다는 말

그게 다야 난 꾸밈없이 듣길 원하지

미루지 않아 너에게 다가가

난 심플하게

다 말할게 I love you

Tell me what you want

Tell me what you need

A to Z 다 좋지만

난 이 말이 제일 좋은데

Talk that talk 딱 한 마디

Talk that talk L-O-V-E

Oh yeah it sounds so good

더 빠져들어 푹

Tell me what you want

Tell me what you need

한 번 더 해줘

그래 방금 그 말

Talk that talk 딱 한 마디

Talk that talk L-O-V-E

들려줘 Ooh

Now now now now now yeah

Yeah turn it up

Từ vựng

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

eye

Danh từ

mắt; thị lực; mắt bão; lỗ kim

Cô ấy nhắm mắt lại và chìm vào giấc ngủ.

Có thể dùng để chỉ cơ quan thị giác, tâm bão hoặc lỗ kim.

Trạng từ, Hậu tố

mỗi

Tôi ăn một quả táo mỗi ngày.

Một hậu tố được gắn vào các từ liên quan đến số lượng để có nghĩa là 'mỗi'. Nó cũng có thể là một trạng từ mô tả một nụ cười nhẹ, im lặng.

웃다

Động từ

cười

Cô ấy đã cười sau khi nghe một câu chuyện vui.

Một động từ phổ biến được sử dụng để biểu đạt hạnh phúc, sự thích thú hoặc sự hài lòng qua tiếng cười.

lip

Danh từ

lɪp

môi

Cô ấy đã cắn môi dưới một cách lo lắng.

Một trong hai phần thịt bao quanh miệng.

Danh từ

tấm lòng, trái tim

Cô ấy rộng lượng.

Là dạng rút gọn thông thường trong giao tiếp của '마음' (ma-eum). '맘이 넓다' là một thành ngữ có nghĩa là rộng lượng hoặc phóng khoáng.

Tiểu từ

ở, tại, vào (tiểu từ chỉ địa điểm/thời gian)

Có một cuốn sách trong cặp.

Chỉ địa điểm nơi có vật gì đó hoặc hành động diễn ra. Cũng có thể chỉ thời gian.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.