Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ TWICE: 'YES or YES'.
Hey boy
Look, I’m gonna make this simple for you
You got two choices… YES or YES?
(Ah)
둘 중에 하나만 골라 YES or YES?
(Ah ah)
하나만 선택해 어서 YES or YES?
내가 이렇게도 이기적이었던가
뭔가 이렇게 갖고 싶던 적 있었나
다 놀라 내 뻔뻔함에
Come on and tell me yes
생각보다 과감해진 나의 Scenario
이 정도 플랜이면 완벽해 만족해
I don’t care 누가 뭐래도
You better tell me yes
내 맘은 정했어 YES!
그럼 이제 니 대답을 들을 차례
힘들면 보기를 줄게 넌 고르기만 해
고민할 필요도 없게 해줄게
뭘 고를지 몰라 준비해봤어
둘 중에 하나만 골라 YES or YES?
니 마음을 몰라 준비해봤어
하나만 선택해 어서 YES or YES?
싫어는 싫어 나 아니면 우리?
선택을 존중해 거절은 거절해
선택지는 하나 자 선택은 니 맘
It’s all up to you
둘 중에 하나만 골라 YES or YES?
진심일까? Do not guess
진심이니? Do not ask
애매한 좌우 말고
확실히 위아래로
There’s no letters N & O
지워버릴래 오늘부로
복잡하게 고민할 필요
없어 정답은 YES YES YO
없던 이기심도 자극하는 너의 눈과
널 향한 호기심이 만나서
타올라 타오른다
My heart burn burn burn
You better hurry up
조금 쉽게 말하자면
넌 뭘 골라도 날 만나게 될 거야
(Waiting for you)
뭐 좀 황당하긴 해도 억지라고 해도 (Oh)
절대 후회하지 않게 해줄게
뭘 고를지 몰라 준비해봤어
둘 중에 하나만 골라 YES or YES?
니 마음을 몰라 준비해봤어
하나만 선택해 어서 YES or YES?
싫어는 싫어 나 아니면 우리?
선택을 존중해 거절은 거절해
선택지는 하나 자 선택은 니 맘
Now, it’s all up to you
Maybe not (No! No!)
Maybe yes (No! No!)
좀 더 선명하게 니 맘을 내게 보여봐
귀 기울여봐 무슨 소리가 들리지 않니?
It’s! Simple! Y! E! S! Hey!
둘 중에 하나만 골라 YES or YES?
하나만 선택해 어서 YES or YES? (Oh)
하나 더 보태서 YES or YES or YES
골라봐 자 선택은 니 맘
뭘 고를지 몰라 준비해봤어 (Oh)
둘 중에 하나만 골라 YES or YES? (Oh)
니 마음을 몰라 준비해봤어 (준비해봤어 Babe)
하나만 선택해 어서 YES or YES?
(Oh) 싫어는 싫어 나 아니면 우리?
선택을 존중해 거절은 거절해 (Oh)
선택지는 하나 자 선택은 니 맘
It’s all up to you (It’s all up to you)
하나만 선택해 어서 YES or YES?
hey
Thán từheɪ
này; chào
Này, bạn có thể giúp tôi không?
Thân mật. Được sử dụng cả như một lời chào thân thiện và để nhanh chóng thu hút sự chú ý của ai đó.
boy
Danh từbɔɪ
con trai
Cậu bé đang chơi với những chiếc xe đồ chơi trong vườn.
Một đứa trẻ hoặc thanh niên là nam giới.
look
Động từlʊk
nhìn; trông có vẻ
Cô ấy đã nhìn về phía hoàng hôn.
Dùng để diễn tả hành động hướng mắt nhìn hoặc vẻ ngoài của ai đó/cái gì đó.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
gonna
Trợ động từˈɡɑː.nə
cách nói thân mật của 'going to'
Tôi sẽ thắng.
Dạng rút gọn rất phổ biến trong văn nói của 'going to' khi dùng để chỉ tương lai. Không dùng trong văn viết trang trọng.
make
Động từmeɪk
làm, chế tạo
Cô ấy làm những chiếc bánh ngon.
Một động từ rất phổ biến được sử dụng để tạo ra hoặc sản xuất thứ gì đó.
this
Từ hạn địnhðɪs
này
Cuốn sách này rất thú vị.
Dùng làm từ hạn định trước danh từ số ít.
simple
Tính từˈsɪmpəl
đơn giản
Các hướng dẫn cho trò chơi rất đơn giản và dễ làm theo.
Dễ hiểu hoặc dễ thực hiện; không phức tạp.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.