Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Chasing That Feeling

TXT K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ TXT: 'Chasing That Feeling'.

천국을 등진 난

Fall from the sky

Maybe I’ll miss it for good

달콤했던 환각

고통이 살갗에

I prepared to die

더 속력을 높여서

Down to earth like a meteorite

내 숙명아, come and kiss me

I just keep on chasing that feeling

망가진 나여도 leave me

I just keep on chasing

Chasing that feeling

Chasing that feeling

Chasing that feeling

It’s all I know, it’s all I know

길을 잃었던 나의 시간

I was lost like a child

비로소 진실을 봤어, yeah

And I feel so alive

내 몸의 growing pains

Feels like I’m on fire

조금 아파도

Burn and fall like a shooting star

내 숙명아, come and kiss me

I just keep on chasing that feeling

망가진 나여도 leave me

I just keep on chasing

Chasing that feeling

Chasing that feeling

Chasing that feeling

It’s all I know, it’s all I know

I’m chasing

Chasing

I’m chasing

천국을 등진 난

Fall from the sky

And everything’s gonna be alright

내 숙명아, come and kiss me

I just keep on chasing that feeling

망가진 나여도 leave me

I just keep on chasing

Chasing that feeling

Chasing that feeling

Chasing that feeling

It’s all I know, it’s all I know

I keep chasing, chasing

I’m chasing

Chasing

Chasing that feeling

Từ vựng

天國

Danh từ

천국

thiên đường

Hòn đảo xinh đẹp giống như thiên đường trên mặt đất.

Chỉ một nơi hạnh phúc hoàn hảo hoặc một thế giới lý tưởng.

Tiểu từ

tiểu từ tân ngữ

Tôi đọc một cuốn sách.

Chỉ định đối tượng trực tiếp của một động từ. Gắn vào danh từ kết thúc bằng phụ âm. Sử dụng '를' cho danh từ kết thúc bằng nguyên âm.

등지다

Động từ

quay lưng; rời bỏ; tuyệt giao

Anh ấy đã rời bỏ quê hương để đi đến thành phố.

Có thể nghĩa là quay lưng về phía sau, hoặc nghĩa bóng là rời bỏ một nơi nào đó hay cắt đứt quan hệ với ai đó.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

fall

Động từ

fɔl

rơi; ngã; giảm

Lá rụng từ trên cây vào mùa thu.

Có thể mô tả sự chuyển động vật lý đi xuống hoặc sự sụt giảm về số lượng, cường độ hoặc chất lượng.

from

Giới từ

frɑm

từ

Tôi đến từ Nhật Bản.

Được sử dụng để chỉ nguồn gốc, điểm bắt đầu hoặc nguồn của một cái gì đó.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

sky

Danh từ

skaɪ

bầu trời

Những ngôi sao đang tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời đêm.

Chỉ vùng không gian phía trên trái đất nơi có mây và các vì sao.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.