Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ V: 'Love Me Again'.
추억도 의미 없이
내게 넌 사라지고
이쯤에도 I can’t
Let you go
Let you go
그 말이 다인 거니
한마디만 남기고
후회하면 won’t you
Let me know
Let me know
그래 나 솔직하게
다 말할래
너는 매일 어떤 사람 어떤 곳에
몇번씩이나 뭘 하는지 널 생각해
Lost without you baby
I wish you would love me again
No I don’t want nobody else
I wish you could love me again
Again
I wish you would love me again
No I don’t want nobody else
I wish you could love me again
Again
나만 자꾸 이런 건지
내 옆에 딴 사람 괜찮니
예전으로 천천히
Make it feel better
Yeah make it forever
괜찮다 말하지 마
Said I’m all right
Said I’ll be fine
I’m sorry
거짓말이야
떠나지마
저리 가지마 멀리
그래 나 솔직하게
다 말할래
너는 매일 어떤 사람 어떤 곳에
몇번씩이나 뭘 하는지 널 생각해
Lost without you baby
I wish you would love me again
No I don’t want nobody else
I wish you could love me again
Again
I wish you would love me again
No I don’t want nobody else
I wish you could love me again
Again
I wish you would love me again
No I don’t want nobody else
I wish you could love me again
Again
追憶
Danh từ추억
kỷ niệm, hồi ức
Nhìn cuốn album cũ, tôi chìm đắm trong những kỷ niệm ngày xưa.
Đề cập đến việc nghĩ lại về các sự kiện trong quá khứ hoặc chính các sự kiện đó. Thường mang một sắc thái hoài niệm hoặc tình cảm.
意味
Danh từ의미
ý nghĩa
Tôi không hiểu ý nghĩa của từ này.
Đề cập đến định nghĩa của một từ, tầm quan trọng của một hành động, hoặc giá trị của một cái gì đó.
없이
Trạng từkhông có; thiếu
Anh ấy đã rời đi mà không nói một lời.
Dùng để diễn tả sự vắng mặt của cái gì đó hoặc ai đó, hoặc để mô tả một hành động được thực hiện mà không có một điều cụ thể.
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
사라지다
Động từbiến mất
Anh ấy đã biến mất trong sương mù.
Được sử dụng khi một cái gì đó hoặc ai đó biến mất khỏi tầm nhìn.
이쯤
Danh từtầm này; đến mức này
Chúng ta kết thúc cuộc họp hôm nay ở đây nhé?
Chỉ mức độ hoặc thời điểm nào đó trong tình huống hiện tại. Thường dùng khi muốn kết thúc công việc.
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.