Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ WINNER: 'AH YEAH'.
우리 딱 약속해
난 친구는 못 해
깨끗하게
아예
가끔 참 야속해
사랑 빼면 원래
우린 남이야
아예
하나도 안 미안해
속이 다 후련해
드디어 내 시간이 많이 생겼네
음 근데 뭘 해야 하지 이제
Reset, set, set
또다시 Bad, bad, bad boy
로 돌아가 시원하게 밀어낼 때 때 때
영화관 대신 PC방
주말엔 날 찾지 마
새로운 만남 어딜 갈까
휘파람이 절로 나와
한 편의 영화처럼
사랑해도
열린 결말은 싫어
그 주인공들처럼
울고 불며
후회하긴 싫어
아예
우리 딱 약속해
난 친구는 못 해
깨끗하게
아예
가끔 참 야속해
사랑 빼면 원래
우린 남이야
아예
ㅇㅏㅇㅖ – 내 눈 앞에서
ㅇㅏㅇㅖ – 떠나가 버려
이제는 Bye, bye
이별 앞에 가위
지고는 못 사는 너이기에
싹 자를게 실오라기
게 같다 나란 놈
쫑 내자 맘먹고도 집게 손
은 너의 옷깃 잡은 채로
굳어버려 난 순애보
한 편의 영화처럼
사랑해도
열린 결말은 싫어
그 주인공들처럼
울고 불며
질척대긴 싫어
아예
우리 딱 약속해
난 친구는 못 해
깨끗하게
아예
가끔 참 야속해
사랑 빼면 원래
우린 남이야
아예
I don’t care 너의 피눈물도
I don’t care 난 원래 이런 놈
네가 알던 착한 바본 여기 없어 oh no
I don’t care 너의 주변에서
I don’t care 나 쓰레기 돼도
그냥 욕을 해 그래 그렇게
더는 미련 없게
아예
(It’s over)
우리 딱 약속해
난 친구는 못 해
깨끗하게
아예
(It’s over)
가끔 참 야속해
사랑 빼면 원래
우린 남이야
아예
(It’s over)
우리
Danh từ, Đại từchúng tôi, chúng ta; chuồng
Chúng ta cùng nhau xem phim nhé?
「우리」 là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều 'chúng tôi' hoặc 'chúng ta'. Nó cũng có thể có nghĩa là chuồng cho động vật, nhưng cách sử dụng đại từ phổ biến hơn nhiều.
딱
Trạng từvừa vặn, đúng, chính xác
Bộ quần áo này rất vừa vặn với tôi.
Được sử dụng để nhấn mạnh rằng một cái gì đó hoàn toàn phù hợp hoặc vừa phải.
約束하다
Động từ약속하다
hứa; hẹn
Anh ấy hứa rằng sẽ quay lại.
Dùng khi cam kết làm điều gì đó.
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
親舊
Danh từ친구
bạn bè
Hôm qua tôi đã xem phim với bạn của tôi.
Một thuật ngữ chung cho bạn bè. Có thể được sử dụng cho những người cùng tuổi hoặc trẻ hơn một cách thân thiện.
는
Tiểu từ, Hậu tốtiểu từ chủ đề
Tôi là một học sinh.
Chỉ ra chủ đề chính của một câu. Gắn vào danh từ. Sử dụng 는 (neun) sau một nguyên âm và 은 (eun) sau một phụ âm.
못
Danh từ, Trạng từkhông thể (do không có khả năng); (danh từ) cái đinh, vết chai, ao
Tôi không biết bơi.
Là một phó từ, '못' đứng trước động từ để chỉ sự không có khả năng, trái ngược với '안' chỉ sự không hành động hoặc từ chối. '저는 수영을 안 해요' có nghĩa là 'Tôi không bơi (do lựa chọn)'. Là một danh từ, nó có một số ý nghĩa không liên quan.
하다
Động từ, Hậu tốlàm; là
Bạn làm công việc gì?
Một động từ cơ bản trong tiếng Hàn, '하다' được sử dụng để chỉ hành động ('làm') và trạng thái ('là'). Nó cũng gắn với nhiều danh từ để tạo thành động từ mới, như '공부하다' (học) từ '공부' (việc học).
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.