Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Everyday

WINNER K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ WINNER: 'Everyday'.

영화나 볼래 조조

너만 좋다면 난 고고 (고고씽)

대답해 그냥 ㅇㅇ (She says, “Yes”)

티켓 두 장은 로또

너 화장하지 마, 배불러

더 이뻐지면 난 앰뷸런스

Honeybee, honeybee 꼬여

꽃을 쥔 건 Only one

That’s you, you woo wee

넌 나의 종교, 일주일

매일 영접할 수 있다면

매일이 주일 Woo wee

도대체 넌 뭔데 빈틈이 없네

잘 웃다가도 토라지면 마음이 아파와

I want you to love me, oh till I die yeah

다 가져가 원한다면

내 모든 오늘을, Babe

넌 봐도, 봐도 끝이 안 보여

넌 파도, 파도 매일 새로워

월 화 수 목 금 토 일 가지곤

부족해 하루를 더 만들 지경

Everyday, day, every, everyday

(With u, with u, with u)

Everyday, day, every, everyday

(With me, with me, with me)

Everyday, day, every, everyday

(일 주, 일 주, 일주일)

Everyday, day, every, everyday

(Everyday, yeah)

피자, 파스타는 So so (yum, yum)

네가 원함 난 ㄱㄱ (고고씽)

수업 마치고 톡톡 (톡톡)

만나면 반갑다고 뽀뽀 (chu)

미소 한방에 정신이 픽픽픽

전화긴 계속 링링링

여사친 이젠 다 ㅂㅂㅂ

정리하고 네게 올인인인

Everyday 기도해 365일

내 이름 대신 불러줘, My boy

주머니에 찔러 넣은 손 꺼내서

내 손잡아 줘

도대체 넌 뭔데 빈틈이 없네

잘 웃다가도 토라지면 마음이 아파와

I want you to love me, oh till I die yeah

다 가져가 원한다면

내 모든 오늘을, Babe

넌 봐도, 봐도 끝이 안 보여

넌 파도, 파도 매일 새로워

월 화 수 목 금 토 일 가지곤

부족해 하루를 더 만들 지경

Everyday, day, every, everyday

(With u, with u, with u)

Everyday, day, every, everyday

(With me, with me, with me)

Everyday, day, every, everyday

(일 주, 일 주, 일주일)

Everyday, day, every, everyday

(Everyday, yeah)

잠이 뭐가 필요해 네가 필요해

난 너와의 시간이 다 약이라서

하나도 안 피곤해 아니 부족해

더 가까이 이리 와 널 원해, 원해, 원해, 더

Everyday, day, every, everyday

(With u, with u, with u)

Everyday, day, every, everyday

(With me, with me, with me)

Everyday, day, every, everyday

(일 주, 일 주, 일주일)

Everyday, day, every, everyday

(Everyday, yeah)

Từ vựng

映畫

Danh từ

영화

phim; điện ảnh

Hôm qua tôi đã đi xem phim cùng bạn.

Tác phẩm điện ảnh.

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

早朝

Danh từ

조조

sáng sớm; suất chiếu phim buổi sớm hoặc giá ưu đãi buổi sớm

Chúng tôi đi xem suất phim buổi sớm vào sáng cuối tuần.

Thường gặp trong 조조 영화 và 조조 가격 để nói về suất chiếu hoặc giá vào đầu ngày.

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

좋다

Tính từ

tốt; đẹp

Hôm nay thời tiết thật đẹp.

「좋다」 là một động từ mô tả (tính từ) được sử dụng để diễn đạt rằng một cái gì đó tốt, đẹp hoặc đáng yêu. Nó có thể mô tả thời tiết, chất lượng, cảm xúc và hơn thế nữa.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

고고

Danh từ

điệu nhảy hoặc nhạc go-go nhanh, thịnh hành vào cuối thập niên 1960

Khi còn trẻ, bố tôi cũng nhảy go-go rất giỏi.

Đây là từ vay mượn trong tiếng Hàn, thường dùng khi nói về vũ điệu hoặc âm nhạc mang sắc thái hoài cổ.

對答하다

Động từ

대답하다

trả lời; đáp lại

Cuối cùng anh ấy cũng trả lời câu hỏi của tôi.

Được sử dụng khi ai đó trả lời một cuộc gọi, câu hỏi hoặc yêu cầu. Đó có thể là một câu trả lời bằng giọng nói đơn giản hoặc một câu trả lời chi tiết.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.