Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

SOSO

WINNER K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ WINNER: 'SOSO'.

So So

So So

만남 뒤엔 헤어지는 거지 뭐

마냥 웃을 수는 없으니까 멍

또 눈물 넌 토닥토닥

That’s no no 그닥 그닥

어설픈 위로는 넣어둬

위로해달라고 안 했으니 내려가

Don’t touch me

건들지 마 난 진화 직전에 찌지리공

편식이지 뭐 난 간식이었고 근데

걔 욕은 내가 해야지 왜 네가 해. 어? 아

왜 왜 그냥 좀

가만히 내버려 둬 좀! 아 몰라 다 꺼져

너네가 나 더 초밥 만들고 있어

I’m not that weak weak weak weak weak

이별 따위 위 위 위 위

Like 가랑비 비 비 비 비

젖지도 마르지도 않은 내 감정은

So So

So So

So So

그냥 그런 날인걸

So So

So So

So So

그냥 그런 마음인걸

So So (So So)

So So (So So)

So So

그저 그런 밤이야 야 야

So So (So So)

So So (So So)

So So

그저 그런 마음이야 야

그래 우린 남이야

시간만이 약이야

눈물도 아까워

계산해봐 나잇값

Don’t care about process

다시 Make a princess

미련 없이 Escape

난 혼자가 익숙해

I’m not that weak weak weak weak weak

이별 따위 위 위 위 위

Like 가랑비 비 비 비 비

좋지도 나쁘지도 않은 내 기분은

So So

So So

So So

그냥 그런 날인걸

So So

So So

So So

그냥 그런 마음인걸

So So (So So)

So So (So So)

So So

그저 그런 밤이야 야 야

So So (So So)

So So (So So)

So So

그저 그런 마음이야 야

웃는 건 아니잖아

근데 또 눈물 짜내봐야

고이다 마는 걸 어떡해

꼭 웃어야 괜찮은 거야?

꼭 울어야 힘든 거야?

그냥 그저 그런데 So what

So what

So So (So So)

So So (So So)

So So

그저 그런 밤이야 야 야

So So (So So)

So So (So So)

So So

[승훈/승윤] 그저 그런 마음이야 야

Từ vựng

so

Trạng từ

soʊ

rất; thế

Hoàng hôn thật là đẹp.

Dùng để nhấn mạnh tính từ hoặc trạng từ.

만남

Danh từ

cuộc gặp gỡ; sự chạm trán

Cuộc gặp đầu tiên của họ giống như một bộ phim.

Đề cập đến hành động hoặc trường hợp gặp gỡ ai đó, thường là lần đầu tiên hoặc sau một thời gian dài.

Danh từ, Tiền tố

sau; phía sau

Anh ấy đang đứng sau tôi.

Chỉ hướng ngược lại với hướng mà ai đó hoặc cái gì đó đang đối mặt. Nó cũng có thể chỉ một thời gian hoặc thứ tự muộn hơn một cái gì đó khác.

헤어지다

Động từ

chia tay, chia ly, tan vỡ

Đã đến lúc chúng ta phải chia tay ở đây.

Có thể có nghĩa là chia xa về mặt thể xác với ai đó hoặc chấm dứt một mối quan hệ lãng mạn.

Danh từ

cái, điều, thứ

Thứ tôi thích là sách.

Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.

Thán từ, Đại từ

Tôi không biết vấn đề là gì.

Một đại từ và thán từ đa năng được sử dụng để hỏi về những điều chưa biết, hoặc để biểu thị sự ngạc nhiên.

마냥

Danh từ, Trạng từ, Tiểu từ

mãi; cứ; như là

Hớn hở như một đứa trẻ, tôi cứ cười suốt cả ngày.

Có thể được dùng làm phó từ với nghĩa 'mãi', 'suốt' hoặc 'rất', hoặc làm trợ từ với nghĩa 'như là'.

웃다

Động từ

cười

Cô ấy đã cười sau khi nghe một câu chuyện vui.

Một động từ phổ biến được sử dụng để biểu đạt hạnh phúc, sự thích thú hoặc sự hài lòng qua tiếng cười.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.