Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ WJSN: 'Save Me, Save You'.
부탁해 너의 얘길 들려줄래
알고 싶어 그래 (Woo)
네가 내게 그랬듯 늘 말했듯
조심히 따스히 안아줄게
우리 서로 몰랐던 지나쳤던
시간은 모른 척 눈감을게
내 손 끝에 걸린
너의 눈, 너의 코, 너의 입술
꿈에 젖은 지난 날
아니 더 이상 혼자가 아니라고
기적처럼 넌 말해
부탁해 너의 얘길 들려줄래
알고 싶어 그래
숨기려 하지 마
너의 편이 돼 줄게
목소릴 따라 너의 호흡을 따라
다 전해져 어떤 아픔 어떤 슬픔
내게 말해줘 어서 말해줘 (Save me)
그래 우린 이렇게 가까워져 조금씩
내게 말해줘 감싸 안고서 (Save you)
너와 나의 귓가에 맴도는 말
Save me, Save you
다치지 않게 조심스럽게
여린 널 지켜줄게
작은 손짓에도 알 수 있어
네 맘 속 깊은곳
아픈 기억은 다 no more
감싸 안아줄게 이제 말해줄래 널
내 맘을 두드린 떨림과
애틋한 너의 미소
난 왜 익숙한걸까
왠지 너와 나 이렇게 몇 번이고
만난 것만 같은데
부탁해 너의 얘길 들려줄래
알고 싶어 그래
숨기려 하지 마
너의 편이 돼 줄게
목소릴 따라 너의 호흡을 따라
다 전해져 어떤 아픔 어떤 슬픔
내게 말해줘 어서 말해줘 (Save me)
그래 우린 이렇게 가까워져 조금씩
내게 말해줘 감싸 안고서 (Save you)
너와 나의 귓가에 맴도는 말
Save me
같이 채워가면 돼
하나하나 예쁘게 너와 내가 함께 (Ohh whoah)
작은 바람에 널 뺏기지 않게
작은 바램이 맘 깊이 더 닿게
간절해 네가 더 알고 싶은 이 밤
내가 들려?
약속해 이제 우리
사이에 벽은 허물어지게
더 멀어지지 않게 다가갈게
[BN/EN] 너를 잘 알아 느낄 수 있으니까
다 전해지니까
부탁해 너의 얘길 들려줄래
알고 싶어 그래
숨기려 하지 마 너의 편이 돼 줄게 (돼 줄게)
목소릴 따라 너의 호흡을 따라 (전해지니까)
우리 서로 몰랐던 지나쳤던 시간까지
너를 잘 알아 느낄 수 있으니까
付託하다
Động từ부탁하다
nhờ vả; yêu cầu
Tôi đã nhờ tiền bối một việc khó khăn.
Dùng khi yêu cầu ai đó làm việc gì cho mình hoặc giao phó một nhiệm vụ. Đây là cách phổ biến và lịch sự để nhờ giúp đỡ.
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
얘기
Danh từcâu chuyện, cuộc nói chuyện
Chúng ta nói chuyện ngày xưa nhé?
Là dạng rút gọn thông thường trong giao tiếp của '이야기' (iyagi).
들려주다
Động từkể (chuyện); cho (ai) nghe (âm thanh, lời nói)
Người mẹ kể cho đứa trẻ nghe một câu chuyện cổ.
Được sử dụng khi truyền đạt âm thanh hoặc lời nói cho người khác.
알다
Động từbiết
Tôi biết rõ người đó.
Một động từ chung để biết một sự thật, một người, hoặc cách làm một việc gì đó.
싶다
Tính từmuốn
Tôi muốn về nhà.
Được sử dụng sau một gốc động từ để thể hiện mong muốn. Nó thường được sử dụng với '-고'.
그래
Thán từvâng, được, đúng vậy
Vâng, tôi cũng nghĩ vậy.
Một thán từ được sử dụng để thể hiện sự đồng ý hoặc khẳng định. Nó cũng có thể được sử dụng để thể hiện sự ngạc nhiên.
woo
Thán từwuː
ồ!
Ồ! Cuối cùng chúng ta đã thắng trò chơi!
Một thốt lên vì vui sướng hay phấn khích.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.