Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Younha: 'Password 486'.
한 시간마다 보고싶다고
감정없이 말하지 말아
흔하게 널린 연애지식은 통하지 않아
백번을 넘게 사랑한다고
감동없이 말하지 말아
잘 잡혀 가던 분위기마저 깨 버리잖아
여자는 생각보다 단순하지 않아
행복하게 만드는 방법도
조금씩은 달라
하루에 네번 사랑을 말하고
여덟번 웃고 여섯번의 키스를 해줘
날 열어주는 단 하나뿐인 비밀번호야
누구도 알수없게 너만이 나를 가질 수 있도록
You are my secret boy boy boy, boy boy boy
아무데서나 나타나지마
항상 놀라지만은 않아
화장기 없는 얼굴 보이면 화도 나는걸
남자는 여자만큼 섬세하질 않아
하고 싶은 대로만 한다면 다 된다고 믿어
하루에 네번 사랑을 말하고
여덟번 웃고 여섯번의 키스를 해줘
날 열어주는 단 하나뿐인 비밀번호야
누구도 알 수 없게 너만이 나를 가질 수 있도록
You are my secret boy boy boy, boy boy boy
어렵다고 포기하지 말아줘
너 하나만 원하는 날 알아줘
바람둥이 같은 남자들에게
여자들은 늘 속고 마는 걸
날 애태우고 달랠 줄 아는 네가 되길 바래
하루에 네번 사랑을 말하고
여덟번 웃고 여섯번의 키스를 해줘
날 열어주는 단 하나뿐인 비밀번호야
누구도 알수없게 너만이 나를 가질 수 있도록
You are my secret boy boy boy, boy boy boy
boy boy boy boy boy boy
한
Danh từ, Từ định ngữ, Hậu tốmột, một nào đó
Làm ơn cho tôi thêm một cơ hội nữa.
Một từ hạn định được đặt trước danh từ để có nghĩa là 'một' hoặc 'một nào đó'. Nó là gốc của số '하나' (một).
時間
Danh từ시간
thời gian, giờ
Thời gian trôi qua nhanh quá.
Đề cập đến khái niệm thời gian hoặc một khoảng thời gian cụ thể, như một giờ.
마다
Tiểu từmỗi
Mỗi người có những suy nghĩ khác nhau.
Dùng sau danh từ để chỉ 'mỗi' hoặc 'từng'.
보다
Động từnhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ
Hôm nay tôi xem một bộ phim.
Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.
感情
Danh từ감정
tình cảm, cảm xúc
Anh ấy không thể hiện rõ cảm xúc của mình.
Chỉ những cảm xúc hoặc tâm trạng nảy sinh đối với một hiện tượng hoặc sự việc nào đó.
없이
Trạng từkhông có; thiếu
Anh ấy đã rời đi mà không nói một lời.
Dùng để diễn tả sự vắng mặt của cái gì đó hoặc ai đó, hoặc để mô tả một hành động được thực hiện mà không có một điều cụ thể.
말하다
Động từnói, kể
Nếu bạn có điều gì muốn nói, hãy nói một cách trung thực.
Một động từ chung cho giao tiếp bằng lời nói, bao gồm nói, kể và cho biết.
말다
Động từcuộn; gói; không làm
Hãy cuộn kimbap cho ngon nhé.
Dùng để cuộn những thứ như chiếu, thuốc lá hoặc các món ăn như kimbap. Cũng dùng trong các dạng mệnh lệnh cấm với nghĩa 'đừng làm', chẳng hạn như 하지 마라 hoặc 하지 말고.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.