Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ YUGYEOM: 'All Your Fault (feat. GRAY)'.
You don’t know 지금도
나만 더 바보처럼 널
생각하고 있어 매일 더
I will keep on waiting for your love
I just wanna know you 거침없어 난
요즘 이런 내가 어이없어 난
다른 여자들은 관심 없어 난
I just wanna love you
You’ve been on my mind
내 눈앞의 너를 보면
한없이 작아지는 걸
심장이 멎을 것만 같아
난 참을 수 없어
This is all your fault
Oh oh oh oh oh oh oh oh oh
다 네 잘못이야
벗어나려 해도
Oh oh oh oh oh oh oh oh oh
다 시간 낭비야
가끔 너와 전혀 상관없는 길을 걸어도
머릿속엔 네가 자꾸 떠올라
This is all your fault
Oh oh oh oh oh oh oh oh oh
다 네 잘못이야
온몸이 뻐근해 아마 너 때문에
머리가 띵해져
You’re a thief, you stole my heart
왜 이리 바쁜데 나는 노빠꾼데
Sunday to Saturday
Oh, would you hold my hand?
Where to go, where to go
Really don’t know where to go
왜 이럴까, 왜 이럴까
자꾸 마음이 왜 이럴까
자석처럼 끌려 너에게
Put it in drive babe I’ll be on the way
알고 싶어 너의 맘을
이토록 수많은 밤을
네 생각에 잠겨
또다시 난 잠들 수 없어
This is all your fault
Oh oh oh oh oh oh oh oh oh
다 네 잘못이야
벗어나려 해도
Oh oh oh oh oh oh oh oh oh
다 시간 낭비야
가끔 너와 전혀 상관없는 길을 걸어도
머릿속엔 네가 자꾸 떠올라
This is all your fault
Oh oh oh oh oh oh oh oh oh
다 네 잘못이야
You know what
I just want you to be my girl
알고 싶어 말 안 해도 돼
뭐든 내가 다할게
This is all your fault
Oh oh oh oh oh oh oh oh oh
다 네 잘못이야
벗어나려 해도
Oh oh oh oh oh oh oh oh oh
다 시간 낭비야
가끔 너와 전혀 상관없는 길을 걸어도
머릿속엔 네가 자꾸 떠올라
This is all your fault
Oh oh oh oh oh oh oh oh oh
다 네 잘못이야
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
do
Động từduː
làm;thực hiện
Tôi sẽ làm bài tập về nhà sau.
Dùng để mô tả các hoạt động hoặc nhiệm vụ chung.
know
Động từnoʊ
biết; hiểu rõ
Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi đó.
Động từ tình thái, thường không dùng ở thì tiếp diễn. Quá khứ: 'knew'; quá khứ phân từ: 'known'.
只今
Danh từ, Trạng từ지금
bây giờ; ngay bây giờ
Tôi sẽ bắt đầu ngay bây giờ.
Đề cập đến thời điểm hiện tại. Có thể được sử dụng như một danh từ hoặc trạng từ. '바로 지금' nhấn mạnh sự ngay lập tức.
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
더
Trạng từthêm, hơn
Làm ơn cho tôi thêm một chút nữa.
Được sử dụng để chỉ một mức độ hoặc số lượng lớn hơn, hoặc sự tiếp tục.
바보
Danh từđồ ngốc, kẻ ngốc
Tôi chưa bao giờ thấy một kẻ ngốc như bạn.
Một từ phổ biến để gọi ai đó là đồ ngốc. Có thể được sử dụng để nói đùa giữa bạn bè hoặc như một sự xúc phạm thực sự.
처럼
Tiểu từnhư
Cô ấy hát như một thiên thần.
Một trợ từ chỉ danh từ đứng trước tương tự như mô tả theo sau.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.