Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

千里之外

周杰倫 feat. 費玉清 C-pop Tiếng Trung

Từ vựng từ 周杰倫 feat. 費玉清: '千里之外'.

屋簷如懸崖

風鈴如滄海

我等燕歸來

時間被安排

演一場意外

妳悄然走開

故事在城外

濃霧散不開

看不清對白

妳聽不出來

風聲不存在

是我在感慨

夢醒來 是誰在窗臺

把結局打開

那薄如蟬翼的未來

禁不起誰來拆

我送你離開 千里之外

你無聲黑白

沉默年代 或許不該

太遙遠的相愛

我送妳離開 天涯之外

妳是否還在

琴聲何來 生死難猜

用一生

去等待

聞淚聲入林

尋梨花白

只得一行青苔

天在山之外

雨落花臺

我兩鬢斑白

聞淚聲入林

尋梨花白

只得一行青苔

天在山之外

雨落花臺

我等妳來

一身琉璃白

透明著塵埃

妳無瑕的愛

妳從雨中來

詩化了悲哀

我淋濕現在

芙蓉水面採

船行影猶在

妳卻不回來

被歲月覆蓋

妳說的花開

過去成空白

夢醒來 是誰在窗臺

把結局打開

那薄如蟬翼的未來

禁不起誰來拆

我送你離開 千里之外

你無聲黑白

沉默年代 或許不該

太遙遠的相愛

我送妳離開 天涯之外

妳是否還在

琴聲何來

生死難猜

用一生

我送妳離開 千里之外

妳無聲黑白

沉默年代 或許不該

太遙遠的相愛

我送妳離開 天涯之外

妳是否還在

琴聲何來

生死難猜

用一生去等待

Từ vựng

屋簷

Danh từ

wu1'yan2

mái hiên

Chim én làm tổ dưới mái hiên.

Phần mái nhà nhô ra khỏi tường.

Động từ, Liên từ, Tiểu từ

ru2

nếu; như; ví dụ

Nếu bạn không đi, tôi sẽ tự đi.

Dùng để biểu thị giả thuyết hoặc so sánh.

懸崖

Danh từ

xuan2'ya2

vách đá; vực thẳm

Anh ấy đứng bên mép vách đá, nhìn xuống biển cả sóng vỗ rì rào bên dưới.

Chỉ một bề mặt đá dốc đứng hoặc nhô ra.

風鈴

Danh từ

feng1'ling2

chuông gió

Khi gió thổi qua, những chiếc chuông gió dưới mái hiên phát ra âm thanh trong trẻo và dễ chịu.

Một vật trang trí, thường được treo ở mái hiên hoặc cửa sổ, phát ra âm thanh khi có gió thổi.

滄海

Danh từ

cang1'hai3

biển xanh rộng lớn; đại dương

Con thuyền đã đi trên biển rộng suốt ba ngày.

Từ mang sắc thái văn chương để chỉ biển, thường gặp trong thành ngữ và lối diễn đạt cổ điển.

Đại từ

wo3

tôi; tớ; mình

Ngày mai tôi sẽ đi học.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

Động từ, Danh từ, Tính từ, Tiểu từ

deng3

đợi, chờ; bằng nhau; cấp bậc; vân vân (trợ từ liệt kê)

Làm ơn đợi tôi ở cửa một lát.

'等' chủ yếu có nghĩa là 'đợi'.

Danh từ

yan4

chim én

Chim én đã bay về từ phương nam.

Dạng độc lập hoặc văn chương để chỉ loài chim én; 燕子 thường gặp hơn trong lời nói hằng ngày. Đọc là yan4.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.