Hanzi (汉字)

thick/deep or profound/kind/generous/rich or strong in flavor/to favor/to stress

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 4

Pinyin

hòu

Bopomofo

ㄏㄡˋ

Jyutping

hau5

Câu ví dụ

hòu
這本書很厚。
这本书很厚。

Quyển sách này rất dày.

bīng
湖面上結了一層厚厚的冰。
湖面上结了一层厚厚的冰。

Một lớp băng dày đã hình thành trên mặt hồ.

厚度 hòudù
這堵牆的厚度大約有二十公分。
这堵墙的厚度大约有二十公分。

Độ dày của bức tường này khoảng hai mươi cm.

厚道 hòudào
他的個性很厚道。
他的个性很厚道。

Tính cách anh ấy rất trung hậu.

厚重 hòuzhòng
他穿了一件厚重的外套來禦寒。
他穿了一件厚重的外套来御寒。

Anh ấy mặc một chiếc áo khoác dày để chống lạnh.

回家後,他脫下了厚重的外套。
回家后,他脱下了厚重的外套。

Sau khi về nhà, anh ấy đã cởi chiếc áo khoác dày ra.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.