Tiếng Nhật

える

たえる
Nghĩa: chịu đựng; cam chịu; chống chọi
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 耐える 耐えない
Lịch sự 耐えます 耐えません
Quá khứ 耐えた 耐えなかった
Lịch sự + Quá khứ 耐えました 耐えませんでした
Thể て 耐えて 耐えなくて
Khả năng 耐えられる 耐えられない
Bị động 耐えられる 耐えられない
Sai khiến 耐えさせる 耐えさせない
Mệnh lệnh 耐えろ 耐えるな

Viết tay

耐
え
る

Câu ví dụ

Anh ấy đã chịu đựng được cuộc huấn luyện khắc nghiệt.
厳しい練習に耐える
Chịu đựng sự huấn luyện nghiêm khắc.
彼は病気の苦しみに耐えている。
Anh ấy đang chịu đựng sự đau đớn của bệnh tật.
彼の軽蔑に満ちた視線に耐えられなかった。
Tôi không thể chịu đựng được cái nhìn đầy khinh bỉ của anh ta.
彼は周囲からのプレッシャーに耐えられなかった。
Anh ấy không thể chịu được áp lực từ những người xung quanh.
厳しい練習に耐えた甲斐があって、ついに優勝した。
Thật bõ công chịu đựng những buổi tập luyện khắc nghiệt, cuối cùng chúng tôi đã giành được chức vô địch.
彼は激しい痛みに耐えられず、顔を歪めた。
Anh ấy không thể chịu đựng được cơn đau dữ dội và đã nhăn mặt.
その要塞は敵の攻撃に耐えた。
Pháo đài đó đã chống đỡ được cuộc tấn công của kẻ thù.
激しい痛みに耐えながら、彼は脂汗を流していた。
Trong khi chịu đựng cơn đau dữ dội, anh ấy đã vã mồ hôi hột.
彼は地獄の責め苦に耐えた
Anh ấy đã chịu đựng sự hành hạ của địa ngục.

Ghi chú sử dụng

Chịu đựng nỗi đau hoặc sự khó khăn mà không bỏ cuộc. Cũng dùng cho việc chống lại áp lực vật lý.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.