Tiếng Nhật

たてもの
Nghĩa: tòa nhà; công trình kiến trúc
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

建
物

Câu ví dụ

Tòa nhà này đã được xây dựng từ hơn 100 năm trước.
このお寺は日本で一番古い建物です。
Ngôi chùa này là tòa nhà cổ nhất ở Nhật Bản.
この建物はもともと病院だった。
Tòa nhà này vốn dĩ là một bệnh viện.
建物の内部はとても美しかった。
Bên trong tòa nhà rất đẹp.
この建物内での喫煙は厳重に禁止されています。
Hút thuốc bị nghiêm cấm trong tòa nhà này.
彼は燃え盛る建物から無事に脱出した。
Anh ấy đã thoát khỏi tòa nhà đang cháy một cách an toàn.
台風で建物が大きなダメージを受けた。
Tòa nhà đã bị hư hại nặng nề do cơn bão.
地震によって建物の崩壊が始まった。
Sự sụp đổ của tòa nhà đã bắt đầu do trận động đất.
警察が建物に突入した。
Cảnh sát đã xông vào tòa nhà.
この建物の構造は非常に複雑です。
Cấu trúc của tòa nhà này rất phức tạp.

Ghi chú sử dụng

Thuật ngữ chung cho bất kỳ loại công trình nào nơi con người sinh sống hoặc làm việc.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.