Tiếng Nhật

あいつ

あいつ
Nghĩa: gã đó; hắn; người đó
Từ loại: Đại từ

Nghe phát âm

Viết tay

あ
い
つ

Câu ví dụ

Tôi không biết rõ về gã đó lắm.
あいつは嫌なヤツだ。
Hắn ta là một gã tồi.
あいつは、天才っつーか変人だよな。
Hắn ta kiểu như thiên tài... hay đúng hơn là một kẻ kỳ quặc.
あいつをひと思いに殺ってしまえ。
Hãy xử hắn một cách dứt khoát đi.
あいつ、さっきから本当にうざいんだけど。
Cái gã đó thật là phiền phức từ nãy đến giờ.
あいつの商売はインチキに違いない。
Việc kinh doanh của gã đó chắc chắn là lừa đảo.
あいつは単細胞だから、物事を深く考えない。
Hắn ta là người suy nghĩ đơn giản, nên không suy nghĩ sâu xa về mọi việc.

Ghi chú sử dụng

Một cách gọi ngôi thứ ba không trang trọng và đôi khi mang tính hạ thấp. Dùng giữa bạn bè hoặc khi nói xấu về ai đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.