Kanji (漢字)

阻

thwart, separate from, prevent, obstruct, deter, impede

Kanji (漢字)

Cấp độ

Cấp 8

Nét

8 nét

Bộ thủ

阜部

Âm Hán

Âm Nhật

はばむ

Cách đọc phổ biến

ソ, はば…む

Câu ví dụ

阻止 そし
警察 犯人 逃走 阻止 した

Cảnh sát đã ngăn chặn cuộc đào tẩu của hung thủ.

デモ隊 デモたい
警察 デモ隊 進行 阻止 しようとした

Cảnh sát đã cố gắng ngăn cản bước tiến của đoàn người biểu tình.

阻む はばむ
強風 彼ら 行く手 阻んだ

Cơn gió mạnh đã cản trở lối đi của họ.

行く手 ゆくて
大きな 私たち 行く手 阻んでいる

Một cái cây lớn đang chắn đường chúng tôi.

阻害 そがい
騒音 睡眠 阻害 健康 悪影響 及ぼす

Tiếng ồn gây cản trở giấc ngủ và gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

険阻 けんそ
その 山道 非常に 険阻で 登る 困難 だった

Con đường núi đó rất hiểm trở và khó leo.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.