Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Tiếng Nhật Kanji (漢字) Từ điển
15 nét
キ
radiance, shine, sparkle, gleam, twinkle
Cấp 815 nét
ギ
ceremony, rule, affair, case, a matter
Cấp 815 nét
ギ ゲ
frolic, play, sport
Cấp 815 nét
キュウ キョウ
hard up, destitute, suffer, perplexed, cornered
Cấp 815 nét
キン
tense, solid, hard, reliable, tight
Cấp 815 nét
ク
pony, horse, colt
Cấp 815 nét
クン
meritorious deed, merit
Cấp 815 nét
ケイ
jubilation, congratulate, rejoice, be happy
Cấp 815 nét
ゲキ
beat, attack, defeat, conquer
Cấp 815 nét
コウ
draft, copy, manuscript, straw
Cấp 815 nét
サツ
snapshot, take pictures
Cấp 815 nét
ザン
temporarily, a while, moment, long time
Cấp 815 nét
シ
grant, gift, boon, results
Cấp 815 nét
シュ
purport, gist, elegance, interest, proceed to, ten...
Cấp 815 nét
ジュン
wet, be watered, profit by, receive benefits, favo...
Cấp 815 nét
ジュン
abide by, follow, obey, learn
Cấp 815 nét
ショウ
collide, brunt, highway, opposition (astronomy), t...
Cấp 815 nét
ショク
entrust, request, send a message
Cấp 815 nét
シン
hearing, judge, trial
Cấp 815 nét
シン
quake, shake, tremble, quiver, shiver
Cấp 815 nét
チョウ
lucidity, be clear, clear, clarify, settle, strain...
Cấp 815 nét
セイ シン ショウ
solicit, invite, ask
Cấp 815 nét
セン
submerge, conceal, hide, lower (voice), hush
Cấp 815 nét
セン
transition, move, change
Cấp 815 nét
ソウ
vat, tub, tank
Cấp 815 nét
ダク
consent, assent, agreement
Cấp 815 nét
スイ
who, someone, somebody
Cấp 815 nét
チュウ イ シュ シュウ
casting, mint
Cấp 815 nét
チュウ
stop-over, reside in, resident
Cấp 815 nét
ツイ
crash, fall (down)
Cấp 815 nét
カイ エ
crush, smash, break, dissipate
Cấp 815 nét
テイ
tighten, tie, shut, lock, fasten
Cấp 815 nét
テツ
penetrate, clear, pierce, strike home, sit up (all...
Cấp 815 nét
テツ
remove, withdraw, disarm, dismantle, reject, exclu...
Cấp 815 nét
ト
gamble, wager, bet
Cấp 815 nét
トウ
step, trample, carry through, appraise, evade paym...
Cấp 815 nét
ショウ トウ ドウ
yearn after, long for, aspire to, admire, adore
Cấp 815 nét
ジョウ
straw rope, cord
Cấp 815 nét
バ
abuse, insult
Cấp 815 nét
ハイ
comrade, fellow, people, companions
Cấp 815 nét
バイ
compensation, indemnify
Cấp 815 nét
チョ チャク
chopsticks
Cấp 815 nét
ハン
pattern, example, model
Cấp 815 nét
バン
tray, shallow bowl, platter, tub, board, phonograp...
Cấp 815 nét
ヒ
quit, stop, leave, withdraw, go
Cấp 815 nét
シツ
knee, lap
Cấp 815 nét
ヒン
V.I.P., guest
Cấp 815 nét
フ
spread, pave, sit, promulgate
Cấp 815 nét
フ
skin, body, grain, texture, disposition
Cấp 815 nét
フ ブ
levy, ode, prose, poem, tribute, installment
Kanji (漢字)
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.