Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Tiếng Nhật Kanji (漢字) Từ điển
10 nét
イン
Inst., institution, temple, mansion, school
Cấp 310 nét
カ
baggage, shoulder-pole load, bear (a burden), shou...
Cấp 310 nét
キ
rouse, wake up, get up
Cấp 310 nét
キュウ グウ ク クウ
Shinto shrine, constellations, palace, princess
Cấp 310 nét
コ ク
warehouse, storehouse
Cấp 310 nét
コン
root, radical, head (pimple)
Cấp 310 nét
シュ
sake, alcohol
Cấp 310 nét
ショウ
extinguish, blow out, turn off, neutralize, cancel
Cấp 310 nét
シン
true, reality, Buddhist sect
Cấp 310 nét
ソク
breath, respiration, son, interest (on money)
Cấp 310 nét
ソク
quick, fast
Cấp 310 nét
テイ
courtyard, garden, yard
Cấp 310 nét
トウ
island
Cấp 310 nét
ハイ
distribute, spouse, exile, rationing
Cấp 310 nét
バイ
double, twice, times, fold
Cấp 310 nét
ビョウ ヘイ
ill, sick
Cấp 310 nét
ベン
exertion, endeavour, encourage, strive, make effor...
Cấp 310 nét
リュウ ル
current, a sink, flow, forfeit
Cấp 310 nét
リョ
trip, travel
Cấp 311 nét
アク オ
bad, vice, rascal, false, evil, wrong
Cấp 311 nét
キュウ
ball, sphere
Cấp 311 nét
サイ
ritual, offer prayers, celebrate, deify, enshrine,...
Cấp 311 nét
シュウ
end, finish
Cấp 311 nét
シュウ ジュ
learn
Cấp 311 nét
シュク
inn, lodging, relay station, dwell, lodge, be preg...
Cấp 311 nét
ショウ
make a deal, selling, dealing in, merchant
Cấp 311 nét
ショウ
badge, chapter, composition, poem, design
Cấp 311 nét
シン
deep, heighten, intensify, strengthen
Cấp 311 nét
シン
advance, proceed, progress, promote
Cấp 311 nét
ゾク
tribe, family
Cấp 311 nét
ダイ テイ
No., residence
Cấp 311 nét
チョウ
notebook, account book, album, curtain, veil, net,...
Cấp 311 nét
テキ
flute, clarinet, pipe, whistle, bagpipe, piccolo
Cấp 311 nét
テン
revolve, turn around, change
Cấp 311 nét
ト ツ
metropolis, capital, all, everything
Cấp 311 nét
ドウ
move, motion, change, confusion, shift, shake
Cấp 311 nét
ブ
section, bureau, dept, class, copy, part, portion,...
Cấp 311 nét
モン
question, ask, problem
Cấp 312 nét
イン オン
drink, smoke, take
Cấp 312 nét
ウン
carry, luck, destiny, fate, lot, transport, progre...
Cấp 312 nét
オン
warm
Cấp 312 nét
カイ
open, unfold, unseal
Cấp 312 nét
カイ
storey, stair, counter for storeys of a building
Cấp 312 nét
カン
cold
Cấp 312 nét
キ ゴ
period, time, date, term
Cấp 312 nét
ケイ キョウ キン
lightly, trifling, unimportant
Cấp 312 nét
コ
lake
Cấp 312 nét
コウ
harbor
Cấp 312 nét
シ
tooth, cog
Cấp 312 nét
シュウ
gather, meet, congregate, swarm, flock
Kanji (漢字)
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.