Kanji (漢字)

Tiếng Nhật Kanji (漢字) Từ điển

Tiếng Nhật Kanji (漢字) Từ điển

5736 Kanji (漢字)
7 / 115 Từ điển
Cấp 3

8 nét

ジ ズ

matter, thing, fact, business, reason, possibly

Cấp 3

8 nét

ジツ シツ

reality, truth

Cấp 3

8 nét

シャ

someone, person

Cấp 3

8 nét

シュ

take, fetch, take up

Cấp 3

8 nét

ジュ

accept, undergo, answer (phone), take, get, catch,...

Cấp 3

8 nét

ショ

place, extent

Cấp 3

8 nét

セキ シャク

once upon a time, antiquity, old times

Cấp 3

8 nét

チュウ

pour, irrigate, shed (tears), flow into, concentra...

Cấp 3

8 nét

テイ ジョウ

determine, fix, establish, decide

Cấp 3

8 nét

waves, billows, Poland

Cấp 3

8 nét

ハン バン

plank, board, plate, stage

Cấp 3

8 nét

ヒョウ

surface, table, chart, diagram

Cấp 3

8 nét

フク

clothing, admit, obey, discharge

Cấp 3

8 nét

ブツ モツ

thing, object, matter

Cấp 3

8 nét

ホウ

set free, release, fire, shoot, emit, banish, libe...

Cấp 3

8 nét

flavor, taste

Cấp 3

8 nét

メイ ミョウ

fate, command, decree, destiny, life, appoint

Cấp 3

8 nét

ユ ユウ

oil, fat

Cấp 3

8 nét

ワ オ カ

harmony, Japanese style, peace, soften, Japan

Cấp 3

9 nét

オク

roof, house, shop, dealer, seller

Cấp 3

9 nét

カイ

world, boundary

Cấp 3

9 nét

キャク カク

guest, visitor, customer, client

Cấp 3

9 nét

キュウ

hurry, emergency, sudden, steep

Cấp 3

9 nét

キュウ

class, rank, grade

Cấp 3

9 nét

ケイ

person in charge, connection, duty, concern onesel...

Cấp 3

9 nét

ケン

polish, study of, sharpen

Cấp 3

9 nét

ケン

prefecture

Cấp 3

9 nét

finger, point to, indicate, put into, play (chess)...

Cấp 3

9 nét

hold, have

Cấp 3

9 nét

シュウ ジュウ

pick up, gather, find, go on foot, ten

Cấp 3

9 nét

ジュウ チョウ

heavy, important, esteem, respect, heap up, pile u...

Cấp 3

9 nét

ショウ

shining, bright

Cấp 3

9 nét

ジョウ ショウ

ride, power, multiplication, record, counter for v...

Cấp 3

9 nét

シン ジン

gods, mind, soul

Cấp 3

9 nét

ソウ ショウ

inter-, mutual, together, each other, minister of ...

Cấp 3

9 nét

ソウ

escort, send

Cấp 3

9 nét

タイ

wait, depend on

Cấp 3

9 nét

タン

charcoal, coal

Cấp 3

9 nét

チュウ

pillar, post, cylinder, support

Cấp 3

9 nét

ツイ

chase, drive away, follow, pursue, meanwhile

Cấp 3

9 nét

ド ト タク

degrees, occurrence, time, counter for occurrences...

Cấp 3

9 nét

farm, field, garden, one's specialty, (kokuji)

Cấp 3

9 nét

ハツ ホツ

departure, discharge, publish, emit, start from, d...

Cấp 3

9 nét

ビ ミ

beauty, beautiful

Cấp 3

9 nét

ビョウ

second (1/60 minute)

Cấp 3

9 nét

ヒン ホン

goods, refinement, dignity, article, counter for m...

Cấp 3

9 nét

defeat, negative, -, minus, bear, owe, assume a re...

Cấp 3

9 nét

メン ベン

mask, face, features, surface

Cấp 3

9 nét

ヨウ

ocean, sea, foreign, Western style

Cấp 3

10 nét

イン

employee, member, number, the one in charge

Chi tiết kanji

Kanji (漢字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.