Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Tiếng Nhật Kanji (漢字) Từ điển
8 nét
ジ ズ
matter, thing, fact, business, reason, possibly
Cấp 38 nét
ジツ シツ
reality, truth
Cấp 38 nét
シャ
someone, person
Cấp 38 nét
シュ
take, fetch, take up
Cấp 38 nét
ジュ
accept, undergo, answer (phone), take, get, catch,...
Cấp 38 nét
ショ
place, extent
Cấp 38 nét
セキ シャク
once upon a time, antiquity, old times
Cấp 38 nét
チュウ
pour, irrigate, shed (tears), flow into, concentra...
Cấp 38 nét
テイ ジョウ
determine, fix, establish, decide
Cấp 38 nét
ハ
waves, billows, Poland
Cấp 38 nét
ハン バン
plank, board, plate, stage
Cấp 38 nét
ヒョウ
surface, table, chart, diagram
Cấp 38 nét
フク
clothing, admit, obey, discharge
Cấp 38 nét
ブツ モツ
thing, object, matter
Cấp 38 nét
ホウ
set free, release, fire, shoot, emit, banish, libe...
Cấp 38 nét
ミ
flavor, taste
Cấp 38 nét
メイ ミョウ
fate, command, decree, destiny, life, appoint
Cấp 38 nét
ユ ユウ
oil, fat
Cấp 38 nét
ワ オ カ
harmony, Japanese style, peace, soften, Japan
Cấp 39 nét
オク
roof, house, shop, dealer, seller
Cấp 39 nét
カイ
world, boundary
Cấp 39 nét
キャク カク
guest, visitor, customer, client
Cấp 39 nét
キュウ
hurry, emergency, sudden, steep
Cấp 39 nét
キュウ
class, rank, grade
Cấp 39 nét
ケイ
person in charge, connection, duty, concern onesel...
Cấp 39 nét
ケン
polish, study of, sharpen
Cấp 39 nét
ケン
prefecture
Cấp 39 nét
シ
finger, point to, indicate, put into, play (chess)...
Cấp 39 nét
ジ
hold, have
Cấp 39 nét
シュウ ジュウ
pick up, gather, find, go on foot, ten
Cấp 39 nét
ジュウ チョウ
heavy, important, esteem, respect, heap up, pile u...
Cấp 39 nét
ショウ
shining, bright
Cấp 39 nét
ジョウ ショウ
ride, power, multiplication, record, counter for v...
Cấp 39 nét
シン ジン
gods, mind, soul
Cấp 39 nét
ソウ ショウ
inter-, mutual, together, each other, minister of ...
Cấp 39 nét
ソウ
escort, send
Cấp 39 nét
タイ
wait, depend on
Cấp 39 nét
タン
charcoal, coal
Cấp 39 nét
チュウ
pillar, post, cylinder, support
Cấp 39 nét
ツイ
chase, drive away, follow, pursue, meanwhile
Cấp 39 nét
ド ト タク
degrees, occurrence, time, counter for occurrences...
Cấp 39 nét
farm, field, garden, one's specialty, (kokuji)
Cấp 39 nét
ハツ ホツ
departure, discharge, publish, emit, start from, d...
Cấp 39 nét
ビ ミ
beauty, beautiful
Cấp 39 nét
ビョウ
second (1/60 minute)
Cấp 39 nét
ヒン ホン
goods, refinement, dignity, article, counter for m...
Cấp 39 nét
フ
defeat, negative, -, minus, bear, owe, assume a re...
Cấp 39 nét
メン ベン
mask, face, features, surface
Cấp 39 nét
ヨウ
ocean, sea, foreign, Western style
Cấp 310 nét
イン
employee, member, number, the one in charge
Kanji (漢字)
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.