Tiếng Hàn

슬프다

슬프다
Nghĩa: buồn
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

Bộ phim này buồn đến nỗi đã làm tôi khóc.
그녀는 슬픈 영화를 보고 울었다.
Cô ấy đã khóc khi xem một bộ phim buồn.
왜 그렇게 슬퍼 보여요?
Tại sao bạn trông buồn vậy?
너무 슬퍼서 눈물이 났다.
Tôi buồn đến nỗi đã khóc.
이 호수에는 슬픈 전설이 있어.
Hồ này có một truyền thuyết buồn.
그녀는 슬픈 기억을 지우려고 애썼다.
Cô ấy đã cố gắng xóa đi những ký ức buồn.
그의 슬픈 이야기는 듣는 이들의 눈물을 자아냈다.
Câu chuyện buồn của anh ấy đã làm những người nghe phải rơi lệ.
그 영화는 너무나 슬펐다.
Bộ phim đó buồn quá.
너무 슬퍼서 차마 볼 수 없었어요.
Tôi buồn quá nên không đành lòng xem.
그녀의 슬픈 사연이 가슴에 사무쳤다.
Câu chuyện buồn của cô ấy đã chạm sâu vào trái tim tôi.

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng để mô tả cảm giác buồn bã hoặc không vui.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.