Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ 2PM: 'Take off' (Blue Exorcist ED1 (青の祓魔師 ED1) · 2011).
君と出会ったのは
ただの偶然じゃない
これを運命と呼ぶんだ
その瞳に映る
僕たちが輝いていられるように
ずっと見つめ続けて
(I’ll be) いつの日も君に
(With you) 笑顔は絶やさない
今ここで誓いたい You and Me
(Please be) だからもしこの胸が
(With me) 道に迷う日には
未来への扉を開いて欲しい
Ready ready ready for the take off
未知なる世界へと舞い上がるんだ
だからその手離さないで Buddy
Ready ready ready for the take off
夢が目指す場所へ
掴んだこの絆
握り締めて
誰もが挑む時
不安に駆られる
そんな時はそっと背中押してよ
(Please be) 君のその一言は
(With me) 先に進むための
強い勇気になる
魔法の言葉
Ready ready ready for the take off
地平線目指すんだ
あの向こうできっと
誰かが待っている Buddy
Ready ready ready for the take off
生まれ変わる場所へ
舞い降りるんだ
一つになるために
Now listen and low low low to the flow
We got a future 感じろ
Baby make that and break down
Let’s jump up, let’s jump up uh!
We gonna go high 時代観
Yes 求めた We want it oh, my god!
Everybody do and now!
そのまま Will me show you how?
Baby it’s my dream
But それはJust your dream
let me hear 君に届ける
We already let’s take off
[N/T/W/J/C] 出会いが命を運んで行くんだ
Ready ready ready for the take off
夢が目指す場所へ
手にしたこの絆 握り締めて
君
Danh từ, Đại từきみ
bạn; cậu; quân vương
Cậu cũng đi cùng chúng mình nhé.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai thân mật. Ngoài ra còn có nghĩa là quân vương hoặc chủ nhân.
と
Tiểu từvà, với (trợ từ)
Ý kiến khác với anh trai.
Kết nối danh từ (A và B), chỉ sự đồng hành (với ai đó), đánh dấu trích dẫn, hoặc thể hiện so sánh. Không nối câu như 'và' tiếng Việt.
出会う
Động từであう
gặp gỡ; bắt gặp
Tôi tình cờ gặp lại một người bạn cũ khi đang đi du lịch.
Thường dùng cho những cuộc gặp gỡ tình cờ hoặc có ý nghĩa với con người hoặc sự kiện.
の
Tiểu từtrợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ
Món ăn của mẹ ngon nhất.
Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.
は
Tiểu từtrợ từ đánh dấu chủ đề
Năm nay hoa anh đào nở sớm.
Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.
ただの
Từ định ngữthông thường; chỉ là...
Đó chỉ là một lời nói đùa thôi.
Dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó là bình thường hoặc không có gì đặc biệt. Thường dùng để nói giảm nói tránh.
偶然
Danh từ, Danh từ tính từ, Trạng từぐうぜん
ngẫu nhiên; tình cờ
Tình cờ, tôi đã gặp lại một người bạn cũ trên phố.
Dùng để mô tả những sự kiện xảy ra mà không có nguyên nhân hoặc ý định rõ ràng.
じゃない
Tiểu từkhông phải (phủ định thân mật)
Đó không phải trách nhiệm của tôi.
Dạng phủ định thân mật của です. Dùng trong ngôn ngữ không trang trọng. Không thể theo sau trực tiếp tính từ đuôi い (dùng くない thay thế). Trong câu hỏi, có thể nghĩa là 'phải không?' để xác nhận.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.