Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ fripSide: 'only my railgun' (A Certain Scientific Railgun OP1 (とある科学の超電磁砲 OP1) · 2009).
放て!心に刻んだ夢を 未来さえ置き去りにして
限界など知らない 意味無い!
この能力(チカラ)が光散らす その先に遥かな想いを
歩いてきた この道を 振り返ることしか
出来ないなら…今ここで全てを壊せる
暗闇に堕ちる街並み 人はどこまで立ち向かえるの?
加速するその痛みから 誰かをきっと守れるよ
Looking!
The blitz loop this planet to search way.
Only my RAILGUN can shoot it. 今すぐ
身体中を 光の速さで
駆け巡った 確かな予感
掴め!望むものなら残さず 輝ける自分らしさで
信じてるよ あの日の誓いを
この瞳に光る涙 それさえも強さになるから
立ち止まると 少しだけ 感じる切なさに
戸惑う事 無いなんて嘘はつかないよ
宇宙(そら)に舞うコインが描く 放物線が決める運命
打ち出した答えが今日も 私の胸を駆け巡る
Sparkling!
The shiny lights awake true desire.
Only my RAILGUN can shoot it.必ず
貫いてく 途惑うことなく
傷ついても 走り続ける
狙え!凛と煌く視線は 狂い無く闇を切り裂く
迷いなんて 吹き飛ばせばいい
この心が叫ぶ限り 誰ひとり邪魔などさせない
儚く舞う 無数の願いは
この両手に 積もってゆく
切り裂く闇に 見えてくるのは
重く深く 切ない記憶
色褪せてく 現実に揺れる
絶望には 負けたくない
私が今 私であること
胸を張って 全て誇れる!
Looking!
The blitz loop this planet to search way.
Only my RAILGUN can shoot it. 今すぐ
身体中を 光の速さで
駆け巡った 確かな予感
放て!心に刻んだ夢を 未来さえ置き去りにして
限界など知らない 意味無い!
この能力(チカラ)が光散らす その先に遥かな想いを
放つ
Động từはなつ
thả; bắn; tỏa ra; phái đi
Anh ấy đã đánh một cú home run lội ngược dòng với tất cả sức mạnh của mình.
Một động từ đa năng dùng để thả động vật, bắn đạn, tỏa ra ánh sáng/mùi hương, hoặc phái điệp viên đi.
心
Danh từこころ
tâm; lòng; tinh thần
Tôi biết ơn từ tận đáy lòng.
Đại diện cho trung tâm cảm xúc và tinh thần của con người, bao gồm cảm xúc, suy nghĩ và ý định. Dùng trong các cách diễn đạt về sự chân thành và trạng thái cảm xúc. Khác với 心臓 chỉ tim về mặt sinh lý.
に
Tiểu từtrợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp
Cuối tuần dự định gặp bạn bè.
Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.
刻む
Động từきざむ
băm nhỏ; thái nhỏ; chạm khắc; ghi tạc
Mẹ tôi đã thái nhỏ rau củ một cách khéo léo.
Nghĩa là cắt thành miếng nhỏ, chạm khắc hoa văn hoặc chữ, hoặc ẩn dụ là ghi nhớ sâu sắc hoặc thời gian trôi qua.
夢
Danh từゆめ
giấc mơ, ước mơ
Ước mơ khi còn nhỏ của tôi là trở thành phi công.
Chỉ giấc mơ khi ngủ và cả những nguyện vọng trong tương lai.
を
Tiểu từtrợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp
Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.
未来
Danh từみらい
tương lai
Tôi sẽ tiếp tục nỗ lực, tin tưởng vào một tương lai tươi sáng.
Đề cập đến thời gian sắp tới. Trong Phật giáo, nó có nghĩa cụ thể là cuộc sống sau khi chết.
さえ
Tiểu từngay cả; thậm chí; chỉ cần
Anh ấy thậm chí không thể đọc được những chữ Kanji đơn giản.
Dùng để nhấn mạnh một ví dụ cực đoan để ám chỉ những điều khác còn hiển nhiên hơn.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.