Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ High and Mighty Color: 'Ichirin no Hana (一輪の花)' (Bleach OP3 (BLEACH - ブリーチ - OP3) · 2004).
君は君だけしかいないよ
代わりなんて他にいないんだ
枯れないで一輪の花
光がまともに差し込まない君は
まるで日陰に咲いた花の様
望んだはずじゃ無かった場所に根を
はらされて動けずにいるんだね
閉じかけた気持ち吐き出せばいい
痛みも苦しみも全てを受けとめるよ
だから泣かないで笑っていて一輪の花
今にも枯れてしまいそうな君の
無邪気な姿がもう一度見たくて
君の力になりたいんだ
例え君以外の全ての人を敵にまわす
時が来ても君の事守りぬくから
(ラップ)
YOU SHOULD NOTICE THAT THERE IS NO OTHER.
YOU SHOULD NOTICE THAT THERE IS NO NEXT TIME
YOU SHOULD NOTICE THAT THERE IS NO OTHER.
YOU SHOULD NOTICE THAT THERE IS NO NEXT…
TIME NOTICE THAT YOU SHOULD NOTICE THAT
NOTICE THAT THERE'S NO OTHER
君は君だけしかいないよ
今までもこれからも先にも
例え君以外の全ての人を敵にまわす
時が来ても君の事守りぬくから
負けないで一輪の花
(ラップ)
YOU SHOULD NOTICE THAT THERE IS NO OTHER.
YOU SHOULD NOTICE THAT THERE IS NO NEXT TIME
YOU SHOULD NOTICE THAT THERE IS NO OTHER.
YOU SHOULD NOTICE THAT THERE IS NO NEXT…
TIME NOTICE THAT YOU SHOULD NOTICE THAT
NOTICE THAT THERE'S NO OTHER
君
Danh từ, Đại từきみ
bạn; cậu; quân vương
Cậu cũng đi cùng chúng mình nhé.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai thân mật. Ngoài ra còn có nghĩa là quân vương hoặc chủ nhân.
は
Tiểu từtrợ từ đánh dấu chủ đề
Năm nay hoa anh đào nở sớm.
Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.
だけ
Tiểu từchỉ; chỉ có
Tôi chỉ uống cà phê.
だけ là trợ từ giới hạn phạm vi chỉ vào những gì đứng trước nó. Có thể theo sau danh từ, động từ hoặc tính từ. できるだけ có nghĩa là 'càng nhiều càng tốt'.
しか
Tiểu từchỉ, không gì ngoài (với phủ định)
Chỉ ăn một chút thôi.
Tiểu từ hạn chế phải được theo sau bởi dạng động từ phủ định. Nhấn mạnh sự giới hạn hoặc loại trừ, có nghĩa là 'chỉ' hoặc 'không gì ngoài'. Mạnh hơn だけ trong việc thể hiện sự hạn chế.
いない
Động từkhông có; không ở đây
Không có ai ở trong phòng.
Dạng phủ định của động từ 'iru' (có/tồn tại đối với vật hữu sinh).
よ
Tiểu từđấy, nhé (nhấn mạnh)
Thuốc đó đắng đấy!
よ thêm sự nhấn mạnh hoặc khẳng định vào câu, thường truyền đạt thông tin mới cho người nghe hoặc thu hút sự chú ý. Có thể biểu thị cảnh báo, nhắc nhở hoặc khẳng định nhẹ nhàng. Mạnh mẽ hơn ね.
代わり
Danh từかわり
thay thế; thay cho; đại diện
Tôi sẽ tham dự thay cho bố tôi.
Thường dùng dưới dạng '〜の代わりに' với nghĩa là 'thay cho' hoặc 'thay vì'.
なんて
Tiểu từnhững thứ như; lại (biểu thị ngạc nhiên/khinh thường)
Lại nói những lời như vậy!
なんて biểu thị sự ngạc nhiên, không tin hoặc khinh thường. Thể hiện phản ứng cảm xúc của người nói, thường là tiêu cực hoặc ngạc nhiên.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.