Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Yoko Takahashi (高橋洋子): 'Kokoro yo Genshi ni Modore (心よ原始に戻れ)' (Neon Genesis Evangelion II Theme Song (新世紀エヴァンゲリオンII テーマソング) · 1997).
光よ 大地よ 気流よ‥‥
悲しい記憶(ひび)が化石に変わるよ もうすぐ
あなたのその痛みを 眠りの森へと
ひそやかにみちびいてあげる
おやすみ すべてに一途すぎた迷い子たち
はがゆさが希望(ゆめ)に 進化する日まで
生命(いのち)はまぶしい 朝を待っている
最後の懺悔も かなわないなら
いつか時代の夜が明ける
世界よ まぶたを閉じて
生命は目覚めて 時を紡ぎだす
あなたの証拠をさかのぼるように
そして光が胸に届く
心よ 原始に戻れ
涙の岸でずっとたたずんだ気持ちを
優しくつつむように 秘密のくすりが
思い出の沖へとはこぶよ
おやすみ モラルに汚れていた指も耳も
この腕のなかで もう眠りなさい
生命はまぶしい朝を待っている
破れた聖書を抱きしめるより
いつか時代の夜が明ける
あなたよ 祈りを捨てて
生命は目覚めて 時を紡ぎだす
自然の法則(ルール)にその身をまかせ
そして光が胸に届く
心よ 原始に戻れ
生命はまぶしい朝を待っている
最後の懺悔もかなわないなら
いつか時代の夜が明ける
世界よ まぶたを閉じて
生命は目覚めて 時を紡ぎだす
あなたの証拠をさかのぼるように
そして光が胸に届く
心よ 原始に戻れ
光
Danh từひかり
ánh sáng
Ánh sáng chiếu vào qua cửa sổ.
Chỉ luồng sáng hoặc tia sáng.
よ
Tiểu từđấy, nhé (nhấn mạnh)
Thuốc đó đắng đấy!
よ thêm sự nhấn mạnh hoặc khẳng định vào câu, thường truyền đạt thông tin mới cho người nghe hoặc thu hút sự chú ý. Có thể biểu thị cảnh báo, nhắc nhở hoặc khẳng định nhẹ nhàng. Mạnh mẽ hơn ね.
大地
Danh từだいち
đất đai; mặt đất
Mưa đã rơi xuống vùng đất rộng lớn.
Chỉ mặt đất hoặc vùng đất rộng lớn, thường dùng trong ngữ cảnh văn học hoặc trang trọng.
気流
Danh từきりゅう
luồng khí
Máy bay nhờ luồng khí bốc lên mạnh mẽ đã tăng độ cao trong nháy mắt.
Chỉ sự chuyển động của không khí.
悲しい
Tính từかなしい
buồn; đau lòng
Chia tay bạn bè là một chuyện rất buồn.
Dùng để diễn tả cảm giác buồn bã hoặc tình huống gây đau lòng.
記憶
Danh từきおく
ký ức; trí nhớ
Theo dòng ký ức cũ, tôi đã đi tìm ngôi nhà thời thơ ấu của mình.
Khả năng lưu giữ và gợi lại những trải nghiệm cũ.
ひび
Danh từthông đỏ Nhật Bản; Inugaya
Tôi đã trồng một cây thông đỏ Nhật Bản trong vườn.
Một tên gọi khác hoặc theo vùng miền của cây 'Inugaya'.
が
Tiểu từtrợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng
Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.