Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

スウィートドーナッツ

Perfume J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Perfume: 'スウィートドーナッツ'.

最後の一言 すっと冷えて 心にアザがひとつできた

そっと触れても ぎゅっと締め付け 治らない傷は もっと痛む

スウィート ドーナッツ/甘い声に誘われていく

スウィート ドーナッツ/やっぱり焦げた ハート

スウィート ドーナッツ/鼓動が早く多く打つ

スウィート ドーナッツ/今では時効?

電子レンジで 心の奥を 温め直し 食べられるかな?!

電子レンジで 二人の距離を 温め直し 食べごろになる

今でも傷つく あの事も 君に会うための過去ならば

全部幸せな思い出に 見えてくるのは ホント不思議

スウィート ドーナッツ/カロリー高い恋には注意

スウィート ドーナッツ/酔ってる 私の ハート

スウィート ドーナッツ/過去の恋に嫉妬したくない

スウィート ドーナッツ/疑問は増える

電子レンジで 心の奥を 温め直し 食べられるかな?!

電子レンジで 二人の距離を 温め直し 食べごろになる

電子レンジで 心の奥を 温め直し 食べられるかな?!

電子レンジで 二人の距離を 温め直し 食べごろになる

電子レンジで 心の奥を 温め直し 食べられるかな?!

電子レンジで 二人の距離を 温め直し 食べごろになる

Từ vựng

最後

Danh từ

さいご

cuối cùng; kết thúc

Tôi sẽ nỗ lực hết mình cho đến phút cuối cùng.

Chỉ phần cuối của một sự kiện hoặc trình tự.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

一言

Danh từ

ひとこと

một lời; một câu nói ngắn

Anh ấy chỉ nói một lời 'cảm ơn' khi rời đi.

Dùng để mô tả một cách diễn đạt ngắn gọn nhưng ý nghĩa hoặc một nhận xét nhanh.

すっと

Trạng từ

trôi chảy; nhanh chóng; cảm thấy nhẹ nhõm

Sau khi nói ra tất cả những gì muốn nói, tôi cảm thấy thật nhẹ nhõm.

Mô tả chuyển động mượt mà, nhanh chóng hoặc cảm giác nhẹ nhõm/hài lòng khi trút bỏ được gánh nặng.

冷える

Động từ

ひえる

trở nên lạnh; lạnh đi

Sáng nay trời lạnh, nên bạn nên mặc áo khoác.

Nội động từ chỉ việc nhiệt độ giảm xuống. Dùng cho thời tiết, cơ thể hoặc đồ vật.

Danh từ

こころ

tâm; lòng; tinh thần

Tôi biết ơn từ tận đáy lòng.

Đại diện cho trung tâm cảm xúc và tinh thần của con người, bao gồm cảm xúc, suy nghĩ và ý định. Dùng trong các cách diễn đạt về sự chân thành và trạng thái cảm xúc. Khác với 心臓 chỉ tim về mặt sinh lý.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

アザ

Danh từ

vết bầm tím; vết chàm

Tôi bị ngã và có một vết bầm tím trên đầu gối.

Chỉ vùng da bị đổi màu cục bộ. Trong câu này, nó có nghĩa là vết bầm do va đập.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.