Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

ロビンソン

Spitz J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Spitz (スピッツ): 'Robinson (ロビンソン)' (1995).

新しい季節は なぜかせつない日々で

河原の道を自転車で 走る君を追いかけた

思い出のレコードと 大げさなエピソードを

疲れた肩にぶらさげて しかめつら まぶしそうに

同じセリフ 同じ時 思わず口にするような

ありふれたこの魔法で つくり上げたよ

誰も触われない 二人だけの国 君の手を離さぬように

大きな力で 空に浮かべたら ルララ 宇宙の風に乗る

片隅に捨てられて 呼吸をやめない猫も

どこか似ている 抱き上げて 無理やりに頬よせるよ

いつもの交差点で 見上げた丸い窓は

うす汚れてる ぎりぎりの 三日月も僕を見てた

待ちぶせた夢のほとり 驚いた君の瞳

そして僕ら今ここで 生まれ変わるよ

誰も触われない 二人だけの国 終わらない歌ばらまいて

大きな力で 空に浮かべたら ルララ 宇宙の風に乗る

大きな力で 空に浮かべたら ルララ 宇宙の風に乗る

ルララ 宇宙の風に乗る

Từ vựng

新しい

Tính từ

あたらしい

mới; tươi

Tôi đã mua đôi giày mới.

Mô tả một cái gì đó vừa mới xuất hiện hoặc được sử dụng.

季節

Danh từ

きせつ

mùa

Tôi thích mùa hoa anh đào nở.

Chỉ các khoảng thời gian trong năm (xuân, hạ, thu, đông) hoặc một giai đoạn cụ thể.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

なぜか

Trạng từ

không hiểu tại sao; vì lý do nào đó

Không hiểu tại sao, tôi cảm thấy dễ chịu từ sáng nay.

Dùng khi người nói không biết rõ lý do hoặc nguyên nhân cụ thể.

切ない

Tính từ

せつない

đau lòng; nhói lòng; nghẹn ngào

Chia tay bạn bè trong lễ tốt nghiệp là một cảm giác rất nhói lòng.

Mô tả cảm giác đau đớn về mặt cảm xúc, buồn bã hoặc khao khát khiến lồng ngực thắt lại.

日々

Danh từ, Trạng từ

ひび

mỗi ngày; hàng ngày; ngày qua ngày

Sự nỗ lực hàng ngày là quan trọng.

Đề cập đến những việc xảy ra mỗi ngày hoặc thời gian trôi qua từng ngày.

Tiểu từ

bằng, tại, với (trợ từ)

Tôi đi làm bằng tàu điện.

Đánh dấu nơi hành động (xảy ra ở đâu), phương tiện/công cụ (như thế nào/với cái gì), vật liệu, lý do hoặc phạm vi. Khác với に đánh dấu nơi tồn tại.

河原

Danh từ

かわら

bãi sông; bờ sông

Vào một buổi chiều tà mùa hè, gia đình tôi đã cùng nhau đi dạo bên bờ sông.

Chỉ vùng đất bằng phẳng dọc theo dòng sông, thường có nhiều cát hoặc sỏi đá.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.