Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

君との明日

Tainaka Sachi Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Tainaka Sachi (タイナカサチ): 'Kimi to no Ashita (君との明日)' (Fate/stay night ED3 · 2006).

偶然じゃない 二人出会えたのは

ずっと前から 決まってた運命

目を閉じるたび 空を見上げるたびに

幻のようなあの日々が よみがえる

道は進むたびに 遠くなる

だけど歩くよ このまま

一つも残さず 忘れたくないよ

優しい言葉も 愛した瞳も

信じていいよね? もう一度会えると

涙はそれまで 流さないから

偶然じゃない 二人出会えたのは

ずっと前から 変わらない運命

心から君と もう一度笑い合いたい

決して叶わぬ 夢でも

私には見える 君との明日が

君にもわかるよ いつだってそう

必ず守るよ 約束したから

悲しい時には 側にいたいよ

偶然じゃない 二人出会えたのは

ずっと前から 夢見てた運命

Từ vựng

偶然

Danh từ, Danh từ tính từ, Trạng từ

ぐうぜん

ngẫu nhiên; tình cờ

Tình cờ, tôi đã gặp lại một người bạn cũ trên phố.

Dùng để mô tả những sự kiện xảy ra mà không có nguyên nhân hoặc ý định rõ ràng.

じゃない

Tiểu từ

không phải (phủ định thân mật)

Đó không phải trách nhiệm của tôi.

Dạng phủ định thân mật của です. Dùng trong ngôn ngữ không trang trọng. Không thể theo sau trực tiếp tính từ đuôi い (dùng くない thay thế). Trong câu hỏi, có thể nghĩa là 'phải không?' để xác nhận.

二人

Danh từ

ふたり

hai người

Hai người họ rất thân thiết.

Chỉ số lượng người là hai.

出会う

Động từ

であう

gặp gỡ; bắt gặp

Tôi tình cờ gặp lại một người bạn cũ khi đang đi du lịch.

Thường dùng cho những cuộc gặp gỡ tình cờ hoặc có ý nghĩa với con người hoặc sự kiện.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

ずっと

Trạng từ

liên tục, suốt, hơn nhiều

Cô ấy đã mỉm cười suốt thời gian.

Biểu thị: 1) trạng thái/hành động liên tục theo thời gian, 2) nhiều hơn trong so sánh (ずっと大きい - lớn hơn nhiều), 3) suốt con đường trong ngữ cảnh không gian.

Danh từ

まえ

phía trước; trước; trước đây

Tôi đã gặp bạn bè ở trước trường.

前 (まえ) có nhiều nghĩa: về không gian 'phía trước', về thời gian 'trước/trước đây', và có thể chỉ quá khứ hoặc trạng thái trước đó. Làm hậu tố chỉ phần ăn. Đối lập với 後 (あと/うしろ) cho 'sau/phía sau'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.