Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Yui Horie (堀江由衣): 'Vanilla Salt (バニラソルト)' (Toradora! ED1 (とらドラ! ED1) · 2008).
バニラソルトで
バニラソルトで
バニラソルトで
Burning Love
アマいだけなら
ソルトかけましょう
誰よりももっともっと私を
知って欲しいからさらけだしたい
でも出来ないの 経験Nothing
モドカシすぎる
弱さみせようとすればするほど
ムダに強がりすべてがウラハラ
本当は私泣き虫なんだ
黙ってたけど
でも、アマいだけの愛はちょっと
私が求めているモノとは違う
シロと言われたら
クロだって言っちゃう
素直になれない
アマノジャク
スキと言われたら
ダイキライだって
嬉しいのにナニ言ってんだろう?
アマいバニラに
ソルトかけるよに…
一途にスキになってしまったら
24時間7日間ずっと
あなたのことを ひたすらI think
かなり極端
まさかここまであなたにハマると
誰も予想なんてしてなかった
天気予報じゃ 当たらないんだ
恋の行方は
2人で一緒にいる時間に
刻まれた想い出はタカラモノなんだ
右と言われたら
左に曲がっちゃう
素直になれない
アマノジャク
スキと言われたら
ダイキライだって
嬉しいのにナニ言ってんだろう?
Burning Love
アマいだけのバニラより
ちょっと塩した方が
甘味も増してゆくしね
飽きがこない…
アマいだけの愛もそう
ちょっと塩した方が
2人の距離も縮まり
きっと
今日より素敵な未来が待ってるの
シロと言われたら
クロだって言っちゃう
素直になれない
アマノジャク
スキと言われたら
ダイキライだって
嬉しいのにナニ言ってんだろう?
アマいだけなら
ソルトかけましょう
バニラソルトで
バニラソルトで
バニラソルトで
バニラソルトで
バニラ
Danh từvani; hương vani; phiên bản gốc chưa chỉnh sửa
Mùi vani lan khắp nhà bếp.
Từ này thường chỉ cây, hương liệu, mùi vị hoặc kem vani. Trong trò chơi và phần mềm, nó cũng có thể chỉ bản gốc chưa được chỉnh sửa.
ソルト
Danh từmuối; muối ăn; đàm phán hạn chế vũ khí chiến lược
Cuối cùng, tôi rắc thêm một chút muối.
Trong nấu ăn hằng ngày, ソルト nghĩa là muối. Trong bối cảnh lịch sử hoặc chính trị, từ này cũng có thể chỉ các cuộc đàm phán hạn chế vũ khí chiến lược giữa Hoa Kỳ và Liên Xô.
で
Tiểu từbằng, tại, với (trợ từ)
Tôi đi làm bằng tàu điện.
Đánh dấu nơi hành động (xảy ra ở đâu), phương tiện/công cụ (như thế nào/với cái gì), vật liệu, lý do hoặc phạm vi. Khác với に đánh dấu nơi tồn tại.
burning
Tính từbɝnɪŋ
đang cháy; rực cháy; mãnh liệt
Cô ấy có một khao khát mãnh liệt được đi du lịch khắp thế giới.
Nghĩa đen là đang cháy, nhưng thường được dùng theo nghĩa bóng để mô tả một cảm xúc rất mạnh mẽ hoặc một vấn đề có tầm quan trọng cấp bách.
love
Danh từlʌv
tình yêu, sự yêu thương
Tình yêu của cô ấy dành cho gia đình rất mãnh liệt.
Chỉ sự gắn bó sâu sắc về cảm xúc hoặc sự quan tâm đối với ai đó hoặc điều gì đó.
甘い
Tính từあまい
ngọt; ngây thơ; nuông chiều
Quả táo này rất ngọt.
Chủ yếu dùng để chỉ hương vị, nhưng cũng dùng để chỉ thái độ dễ dãi hoặc suy nghĩ ngây thơ.
だけ
Tiểu từchỉ; chỉ có
Tôi chỉ uống cà phê.
だけ là trợ từ giới hạn phạm vi chỉ vào những gì đứng trước nó. Có thể theo sau danh từ, động từ hoặc tính từ. できるだけ có nghĩa là 'càng nhiều càng tốt'.
なら
Tiểu từnếu, trong trường hợp
Nếu trời mưa thì ở nhà.
Trợ từ điều kiện đưa ra chủ đề để xem xét. Khác với ば (điều kiện chung) và たら (trình tự thời gian). Thường ngụ ý 'nếu nói về X' hoặc 'về phần X'.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.