Phương tiện

Monster

Big Bang K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Big Bang: 'Monster'.

오랜만이야 못 본 사이 그댄

얼굴이 좋아 보여

예뻐졌다

넌 항상 내 눈엔 원래 고와 보여

근데 오늘따라 조금 달라 보여

유난히 뭔가 더 차가워 보여

나를 보는 눈빛이 동정에 가득

차있어 네 앞에서 난 작아 보여

괜찮은 척 애써

대화주제를 바꿔버려

묻고 싶은 말은 많은데

넌 딱 잘라버려

네 긴 머린 찰랑거려

내 볼을 때리곤 스쳐지나

뒤돌아선 곧장 가버려

여기서 널 잡으면 우스워지나

아무 말도 떠오르지 않죠

떨면서 넌 한두 발짝 뒤로

이젠 내가 무섭단 그 말

날 미치게 하는 너란 달

I love you baby I’m not a monster

넌 알잖아 예전 내 모습을

시간이 지나면 사라져 버릴 텐데

그 땐 알 텐데 baby

I need you baby I’m not a monster

날 알잖아 이렇게 가지마

너 마저 버리면 난 죽어버릴 텐데

I’m not a monster

무슨 일이 있어도 영원하자고

슬플 때도 기쁠 때도 끝까지 하자고

You don’t say that tomorrow

오늘이 마지막인 것처럼 사랑하자고

너 없는 삶은 종신형

세상과 단절돼 돌 지경이야

너란 존재는 고질병 시련의 연속

마음 속 미련이야

세상사람들이 내게 돌린 등

모든 것이 베베 꼬여있던 눈초리들

내게 가장 큰 아픔은 (아픔은)

네가 그들 같아졌단 것뿐

I love you baby I’m not a monster

넌 알잖아 예전 내 모습을

시간이 지나면 사라져 버릴 텐데

그 땐 알 텐데 baby

I need you baby I’m not a monster

날 알잖아 이렇게 가지마

너 마저 버리면 난 죽어버릴 텐데

I’m not a monster

가지마 가지마 가지마 떠나지 말아

하지마 하지마 하지마 너 같지않아

멀어진 채로 사랑은 걸러진 채로

찾지마 찾지마

찾지마 날 찾지 말아

마지막 마지막

마지막 네 앞에 서 있는

내 모습을 기억해줘

날 잊지 말아줘

I love you baby I’m not a monster

넌 알잖아 예전 내 모습을

시간이 지나면 사라져 버릴 텐데

그 땐 알 텐데 baby

I need you baby I’m not a monster

날 알잖아 이렇게 가지마

너 마저 버리면 난 죽어버릴 텐데

I’m not a monster

I think I’m sick I think I’m sick

I think I’m sick I think I’m sick

Từ vựng

오랜만

Danh từ

lâu rồi; sau một thời gian dài

Thật vui khi gặp lại một người bạn sau một thời gian dài.

Được sử dụng để diễn tả rằng một điều gì đó đang xảy ra sau một thời gian dài.

Danh từ, Trạng từ

không thể (do không có khả năng); (danh từ) cái đinh, vết chai, ao

Tôi không biết bơi.

Là một phó từ, '못' đứng trước động từ để chỉ sự không có khả năng, trái ngược với '안' chỉ sự không hành động hoặc từ chối. '저는 수영을 안 해요' có nghĩa là 'Tôi không bơi (do lựa chọn)'. Là một danh từ, nó có một số ý nghĩa không liên quan.

보다

Động từ

nhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ

Hôm nay tôi xem một bộ phim.

Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.

사이

Danh từ

giữa; mối quan hệ

Giữa bạn và tôi không có bí mật nào cả.

Chỉ không gian, thời gian hoặc mối quan hệ giữa hai hoặc nhiều sự vật. Có thể là vật lý, thời gian hoặc quan hệ.

그대

Danh từ

bạn (thơ mộng/trang trọng)

Bạn là tất cả của tôi.

Một thuật ngữ hơi trang trọng hoặc văn học cho 'bạn', thường được sử dụng trong các bài hát, thơ ca, hoặc khi xưng hô với ai đó với một mức độ tôn trọng hoặc tình cảm nhất định.

얼굴

Danh từ

khuôn mặt

Cô ấy có một khuôn mặt xinh đẹp.

Chỉ phần trước của đầu, từ trán đến cằm. Cũng có thể chỉ danh dự hoặc danh tiếng của một người.

Tiểu từ

tiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ

Nhà ở xa.

Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.

좋다

Tính từ

tốt; đẹp

Hôm nay thời tiết thật đẹp.

「좋다」 là một động từ mô tả (tính từ) được sử dụng để diễn đạt rằng một cái gì đó tốt, đẹp hoặc đáng yêu. Nó có thể mô tả thời tiết, chất lượng, cảm xúc và hơn thế nữa.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.