Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ BLACKPINK: 'Playing With Fire'.
우리 엄만 매일 내게 말했어
언제나 남자 조심하라고
사랑은 마치 불장난 같아서
다치니까 Eh
엄마 말이 꼭 맞을지도 몰라
널 보면 내 맘이 뜨겁게 달아올라
두려움보단 널 향한 끌림이
더 크니까 Eh
멈출 수 없는 이 떨림은
On and on and on
내 전부를 너란 세상에
다 던지고 싶어
Look at me look at me now
이렇게 넌 날 애태우고 있잖아
끌 수 없어
우리 사랑은 불장난
My love is on fire
Now burn baby burn
불장난
My love is on fire
So don’t play with me boy
불장난
Oh no 난 이미 멀리 와버렸는걸
어느새 이 모든 게 장난이 아닌 걸
사랑이란 빨간 불씨
불어라 바람 더 커져가는 불길
이게 약인지 독인지 우리 엄마도 몰라
내 맘 도둑인데 왜 경찰도 몰라
불 붙은 내 심장에 더 부어라 너란 기름
Kiss him will I diss him
I don’t know but I miss him
중독을 넘어선 이 사랑은 crack
내 심장의 색깔은 black
멈출 수 없는 이 떨림은
On and on and on
내 전부를 너란 불길 속으로
던지고 싶어
Look at me look at me now
이렇게 넌 날 애태우고 있잖아
끌 수 없어
우리 사랑은 불장난
My love is on fire
Now burn baby burn
불장난
My love is on fire
So don’t play with me boy
불장난
걷잡을 수가 없는 걸
너무나 빨리 퍼져 가는 이 불길
이런 날 멈추지 마
이 사랑이 오늘 밤을 태워버리게 Woo
우리
Danh từ, Đại từchúng tôi, chúng ta; chuồng
Chúng ta cùng nhau xem phim nhé?
「우리」 là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều 'chúng tôi' hoặc 'chúng ta'. Nó cũng có thể có nghĩa là chuồng cho động vật, nhưng cách sử dụng đại từ phổ biến hơn nhiều.
엄마
Danh từmẹ
Mẹ tôi nấu ăn rất giỏi.
Một cách thân mật và phổ biến để gọi mẹ của mình.
每日
Danh từ, Trạng từ매일
mỗi ngày
Tôi tập thể dục mỗi buổi sáng.
Có thể được dùng như một danh từ hoặc trạng từ có nghĩa là 'mỗi ngày'.
나
Đại từtôi, tớ, mình (thân mật)
Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.
말하다
Động từnói, kể
Nếu bạn có điều gì muốn nói, hãy nói một cách trung thực.
Một động từ chung cho giao tiếp bằng lời nói, bao gồm nói, kể và cho biết.
언제나
Trạng từluôn luôn, mọi lúc
Anh ấy luôn giúp đỡ chúng tôi.
Được sử dụng để chỉ ra rằng một điều gì đó là đúng hoặc xảy ra trong mọi trường hợp hoặc mọi lúc.
男子
Danh từ남자
đàn ông
Người đàn ông đó là bạn của tôi.
Chỉ người nam giới. Tùy thuộc vào ngữ cảnh, cũng có thể có nghĩa là 'chồng' hoặc 'bạn trai'.
操心
Danh từ조심
cẩn thận; chú ý
Đường trơn, vì vậy hãy cẩn thận.
Dùng để khuyên ai đó cẩn thận để tránh sai sót hoặc nguy hiểm.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.