Phương tiện

Save Me

BTS K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ BTS: 'Save Me'.

난 숨쉬고 싶어 이 밤이 싫어

이젠 깨고 싶어 꿈속이 싫어

내 안에 갇혀서 난 죽어있어

Don’t wanna be lonely

Just wanna be yours

왜 이리 깜깜한 건지 니가 없는 이 곳은

위험하잖아 망가진 내 모습

구해줘 날 나도 날 잡을 수 없어

내 심장소릴 들어봐

제멋대로 널 부르잖아

이 까만 어둠 속에서

너는 이렇게 빛나니까

그 손을 내밀어줘 save me save me

I need your love before I fall, fall

그 손을 내밀어줘 save me save me

I need your love before I fall, fall

그 손을 내밀어줘 save me save me

그 손을 내밀어줘 save me save me

Save me, save me

오늘따라 달이 빛나

내 기억 속의 빈칸

날 삼켜버린 이 lunatic

Please save me tonight

(Please save me tonight

Please save me tonight)

이 치기 어린 광기 속

나를 구원해줄 이 밤

난 알았지 너란 구원이

내 삶의 일부며 아픔을

감싸줄 유일한 손길

The best of me

난 너밖에 없지

나 다시 웃을 수 있도록

더 높여줘 니 목소릴

Play on

내 심장소릴 들어봐

제멋대로 널 부르잖아

이 까만 어둠 속에서

너는 이렇게 빛나니까

그 손을 내밀어줘 save me save me

I need your love before I fall, fall

그 손을 내밀어줘 save me save me

I need your love before I fall, fall

그 손을 내밀어줘 save me save me

그 손을 내밀어줘 save me save me

고마워 내가 나이게 해줘서

이 내가 날게 해줘서

이런 내게 날갤 줘서

꼬깃하던 날 개 줘서

답답하던 날 깨줘서

꿈 속에만 살던 날 깨워줘서

널 생각하면 날 개어서

슬픔 따윈 나 개 줬어

(Thank you. ‘우리’가 돼 줘서)

그 손을 내밀어줘 save me save me

I need your love before I fall, fall

그 손을 내밀어줘 save me save me

I need your love before I fall, fall

Từ vựng

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

숨쉬다

Động từ

hít thở; thở

Không khí trong lành nên rất dễ thở.

Chỉ hành động vật lý hít vào và thở ra.

싶다

Tính từ

muốn

Tôi muốn về nhà.

Được sử dụng sau một gốc động từ để thể hiện mong muốn. Nó thường được sử dụng với '-고'.

Từ định ngữ

này

Cuốn sách này thật sự rất thú vị.

Đặt trước danh từ để chỉ vật ở gần người nói hoặc vừa được nhắc tới.

Danh từ

ban đêm; hạt dẻ

Tối qua tôi không ngủ ngon nên hôm nay tôi rất mệt.

Có hai nghĩa phổ biến: khoảng thời gian tối tăm giữa hoàng hôn và bình minh, và loại hạt ăn được từ cây dẻ.

Tiểu từ

tiểu từ chủ ngữ/bổ ngữ

Nhà ở xa.

Gắn sau danh từ kết thúc bằng phụ âm để đánh dấu chủ ngữ. Nó cũng được dùng trước 되다 hoặc 아니다 để chỉ bổ ngữ và đôi khi tạo sắc thái nhấn mạnh.

싫다

Tính từ

ghét; không thích

Tôi thực sự ghét mùa đông lạnh giá.

Thể hiện cảm giác không thích hoặc ác cảm đối với một cái gì đó hoặc một người nào đó.

이제

Danh từ, Trạng từ

bây giờ

Bây giờ là lúc về nhà rồi.

'이제' đề cập đến thời điểm hiện tại, thường bao hàm sự thay đổi so với quá khứ. Nó có thể được sử dụng như cả danh từ và trạng từ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.