Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ EVERGLOW: 'La Di Da'.
EVERGLOW
자꾸만 훑어보는 눈빛이
니 맘과 따로 노는 몸짓이
우스꽝스럽단 걸 왜 너만 몰라
(Nanananana)
새빨간 가면 같은 표정도
잘난 척 배배 꼬인 말투도
I got it you want it
깊숙이 갇힌 널 열어
(Nanananana)
뭔가 틀렸다 느낄 땐 Too late (Too late)
분명히 후회만 남을 텐데 (No way)
No sir, no sir 너 그땐 늦어 Right?
기회는 지금이야
Sorry now sorry sorry
우스워질라 밀고 당길라
Don’t bring me down down
Don’t bring me down
고상한 척 따윈 제발 좀 넣어 둬
Show me, babe
EVERGLOW FOREVER LET’S GO
Got no time for haters
모두 다 집어치워 버려 (I’m like)
La di da la di da da
La di da di da
La di da di da
La di da di da
I can’t even hear ’em
No I just 모두 지워 버려 (I’m like)
La di da la di da da
La di da di da
La di da di da
La di da!
Hwwwwwwooo oh yeah
Here we go
Feeling myself (Hey) 틀에 갇혀 (Huh?)
두려웠던 너의 기억 전부 바꿔 (Now)
진심 없는 거짓말로 숨기지 않게
같잖은 그 허세 따윈 날려버리게 (Leggo)
감춰왔던 심장 소린 Crazy crazy
니 맘이 원하는 걸 솔직하게 Tell me tell me
절대 널 이대로 기다려 주지 않아
Sorry now sorry sorry
우스워질라 밀고 당길라
Don’t bring me down down
Don’t bring me down
고상한 척 따윈 제발 좀 넣어 둬
Show me, babe
Got no time for haters (Oh)
모두 다 집어치워 버려 (I’m like)
La di da la di da da
La di da di da
La di da di da
La di da di da
I can’t even hear ’em (Hoo)
No I just 모두 지워 버려 (I’m like) (And I’m like)
La di da la di da da
La di da di da
La di da di da
La di da!
This one’s for the players and the haters
I don’t give a what
Turn it up loud turn it turn it up loud (Come on)
Shake it up now shake it shake it up now
Turn it up loud turn it turn it up loud
Yeah
Got no time for haters
To all the bad guys and the players (I’m like)
La di da la di da da
La di da di da
Got no time for haters (Oh)
모두 다 집어치워 버려 (I’m like) (I’m like)
La di da la di da da
La di da di da (La di da di da)
La di da di da (Yeah)
La di da di da
I can’t even hear ’em (Hoo)
No I just 모두 지워 버려 (I’m like)
La di da la di da da
La di da di da
La di da di da
La di da!
자꾸만
Trạng từliên tục, hoài, mãi
Anh ấy cứ nhìn tôi mãi.
Là một phó từ nhấn mạnh hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần. Nó có ý nghĩa tương tự như '자꾸' nhưng với sự nhấn mạnh hơn.
훑어보다
Động từnhìn lướt qua; xem xét kỹ lưỡng
Anh ấy đã xem xét kỹ lưỡng hợp đồng.
Có nghĩa là nhìn cái gì đó từ đầu đến cuối, hoặc kiểm tra kỹ lưỡng.
눈빛
Danh từánh mắt
Ánh mắt của cô ấy nói lên rất nhiều điều.
Đề cập đến biểu cảm hoặc cảm xúc thể hiện trong mắt của ai đó.
니
Tiểu từ, Từ định ngữ, Hậu tố, Đại từTrợ từ dùng để liệt kê hai hay nhiều mục, tương tự "và" hoặc "như là"; bạn; của bạn
Có rất nhiều loại trái cây, như táo và lê.
Được sử dụng để kết nối các danh từ trong một danh sách, thường theo mẫu 'A니 B니'. Ngoài ra còn là cách phát âm khẩu ngữ của "네", mang nghĩa "bạn" hoặc "của bạn" tùy theo ngữ cảnh.
맘
Danh từtấm lòng, trái tim
Cô ấy rộng lượng.
Là dạng rút gọn thông thường trong giao tiếp của '마음' (ma-eum). '맘이 넓다' là một thành ngữ có nghĩa là rộng lượng hoặc phóng khoáng.
따로
Trạng từriêng; tách biệt
Chúng tôi đã gặp riêng.
Chỉ ra rằng các hành động được thực hiện riêng lẻ hoặc một cách tách rời.
놀다
Động từchơi; đi chơi; thất nghiệp
Anh ấy đã nghỉ việc và hiện đang thất nghiệp.
Có thể có nghĩa là 'chơi' như trẻ em, nhưng cũng có nghĩa là 'không làm việc' hoặc 'thất nghiệp'. Ngữ cảnh là yếu tố quyết định.
몸짓
Danh từcử chỉ; động tác cơ thể
Cô ấy đã nhảy múa với những cử chỉ đẹp.
Chỉ sự chuyển động của cơ thể, đặc biệt là để biểu đạt một ý tưởng hoặc cảm xúc.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.