Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Allergy

(G)I-DLE K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ (G)I-DLE: 'Allergy'.

얼굴 없는 Feed

파리 날리는 Followers

I’m a hater of Instagram

Hater of TikTok

Lock 걸린 갤러리

볼품없는 Fit

뭔데 운동도 안 하고

메이크업 하나도 못하고

그래 난 내가 봐도 별로인걸

매일 밤 In 탐색 Tab

나만 없는 샤넬

왠지 나보다 성숙한 요즘 10대

MZ 해시태그 What the Y2K

세상은 나 빼고 잘 돌아가

Please give me the Hate button

난 내가 너무 싫거든

빌어먹을 My name

Why ain’t I pretty

Why ain’t I lovely

Why ain’t I sexy

Why am I me

Love me love me love me love me love me, want

Love me love me love me love me love me, want

She so pretty

Yea so lovely

She got everything

Why am I not her

Love me love me love me love me love me but

빌어먹을 Huh 내 거울 알러지

나도 Want to dance Hype Boy

But 화면 속엔 Like TOMBOY

비웃을 거야 그래 그 Boy

Oh god it’s so funny

말투는 왜 Too much dope

내가 뭔데 성격까지 좋지 않아

그래 맞아 나는 평생 혼자일지도

Please give me your Like button

나도 사랑받고 싶거든

빌어먹을 My name

Why ain’t I pretty

Why ain’t I lovely

Why ain’t I sexy

Why am I me

Love me love me love me love me love me, want

Love me love me love me love me love me, want

She so pretty

Yea so lovely

She got everything

Why am I not her

Love me love me love me love me love me but

빌어먹을 Huh 내 거울 알러지

라라라라라 라라라 라라라

라라라라라 라라라 라

라라라라라 라라라 라라라

라라라라라 라라라 라

빌어먹을 Huh 내 거울 알러지

Từ vựng

얼굴

Danh từ

khuôn mặt

Cô ấy có một khuôn mặt xinh đẹp.

Chỉ phần trước của đầu, từ trán đến cằm. Cũng có thể chỉ danh dự hoặc danh tiếng của một người.

없다

Tính từ

không có

Anh ấy không có một người bạn nào.

Tính từ diễn tả sự không tồn tại hay thiếu vắng; thường đi với trợ từ chủ ngữ 이/가 và các dạng như 없어요, 없는 để phủ định sự hiện hữu hay sở hữu.

feed

Danh từ

fiːd

nguồn cấp dữ liệu

Tôi đã kiểm tra bảng tin mạng xã hội của mình để xem có cập nhật gì không.

Trong ngữ cảnh kỹ thuật số, dùng để chỉ luồng nội dung được cập nhật liên tục trên ứng dụng. Cũng có nghĩa là thức ăn cho động vật.

파리

Danh từ

con ruồi

Có một con ruồi đang đậu trên thức ăn.

Chỉ loài côn trùng thông thường. Cũng có thể chỉ Paris, thủ đô của Pháp, nhưng con ruồi là nghĩa phổ biến hơn nếu không có ngữ cảnh khác.

날리다

Động từ

làm bay; lan truyền (danh tiếng); mất (tiền)

Những đứa trẻ chơi bằng cách thả diều lên trời.

Động từ này có nhiều nghĩa, bao gồm làm cho vật gì đó bay, lan truyền danh tiếng, hoặc làm mất thứ gì đó quý giá.

follower

Danh từ

ˈfɑloʊər

người theo dõi, tín đồ

Cô ấy có hàng triệu người theo dõi trên tài khoản mạng xã hội của mình.

Có thể chỉ người ủng hộ một ý tưởng hoặc người theo dõi một tài khoản trên mạng xã hội.

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

a

Từ hạn định

ə

một

Đưa cho tôi một cây bút.

Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.