Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Take On Me

HIGHLIGHT K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ HIGHLIGHT (하이라이트): 'Take On Me'.

네가 없는 시간은 내게

어떤 의미조차 갖지 못해

매일 매일 난 상상해

우리 둘만 남아버린 세상을

그곳에선 nobody can touch

오직 우리 둘만의 all day

영원한 헤엄 그 안에서

너와 함께 꿈을 꾸길 바라

우릴 갈라놓으려 애쓰는

이 세상을 벗어나

Let’s runaway, runaway

이곳에서 나와 함께 달아나 oh baby

Tell me you love me

If you want me

나와 같은 맘이라면

내 손을 잡고 눈을 감아

쉿, take on me

날 데려가 줘

우리 말곤 아무도 없는 그곳으로

[두준/준형] I just wanna love

날 바라봐 줘 네 눈 속에

영원토록 갇혀 버린대도

I’ll there for you my love

Take on me now

Take on me now

너무 복잡해 이 세상은

너만 바라보기에 집중이 너무 안 돼

하얀 도화지가 필요해

내 마음을 찍어서 너를 sketch 할래

여긴 너무 칙칙해 안 어울려 colorful 한 너에겐

지지해 여리고 때 묻지 않은 너에겐

우리 둘이면 돼 그 밖엔 다 불필요해

떠나자 어디든 그곳이 heavenly break

우릴 갈라놓으려 애쓰는

이 세상을 벗어나

Let’s runaway, runaway

이곳에서 나와 함께 달아나 oh baby

Tell me you love me

If you want me

나와 같은 맘이라면

내 손을 잡고 눈을 감아

쉿, take on me

날 데려가 줘

우리 말곤 아무도 없는 그곳으로

[두준/준형] I just wanna love

날 바라봐 줘

네 눈 속에 영원토록 갇혀 버린대도

I’ll there for you my love

Take on me now

Take on me now

When your eyes on me

When you lean on me

Oh I feel like I got everything

널 사랑해 모든 마음 담아

언제까지나 변치 않길

Take on me now

우리 둘뿐인 그곳으로

Take on me now

Take on me now

Từ vựng

Đại từ

bạn, mày (thân mật)

Bạn muốn đi đâu?

'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.

없다

Tính từ

không có

Anh ấy không có một người bạn nào.

Tính từ diễn tả sự không tồn tại hay thiếu vắng; thường đi với trợ từ chủ ngữ 이/가 và các dạng như 없어요, 없는 để phủ định sự hiện hữu hay sở hữu.

時間

Danh từ

시간

thời gian, giờ

Thời gian trôi qua nhanh quá.

Đề cập đến khái niệm thời gian hoặc một khoảng thời gian cụ thể, như một giờ.

Danh từ, Đại từ

của tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi

Đây là sách của tôi.

Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.

어떤

Từ định ngữ

loại nào; một số

Bạn thích loại nhạc nào?

Dùng để hỏi về bản chất hoặc loại của một cái gì đó, hoặc để chỉ một cái gì đó không xác định.

意味

Danh từ

의미

ý nghĩa

Tôi không hiểu ý nghĩa của từ này.

Đề cập đến định nghĩa của một từ, tầm quan trọng của một hành động, hoặc giá trị của một cái gì đó.

갖다

Động từ

có, sở hữu

Tôi muốn có cuốn sách đó.

Là dạng rút gọn và phổ biến của '가지다'. Nó được sử dụng thường xuyên trong cả văn nói và văn viết tiếng Hàn.

못하다

Động từ

không thể

Tôi không biết bơi.

Được sử dụng sau một danh từ và tiểu từ 을/를, hoặc trước một động từ, để chỉ sự không có khả năng hoặc thiếu kỹ năng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.