Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

HEYA

IVE K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ IVE: 'HEYA'.

Let’s get it

Look at it

Pay attention

얼어붙은 맘 어디 깨볼까?

놀라버렸던 네 심장 말이야

맘에 들었어 넌 그냥 Say yes

내가 널 부르면 “얼음 땡”

(Da da da dun dun)

널 노리는 내 두 눈

숨을 죽인 그다음

한 발 낮춘 attitude

때를 기다리는 pose

어둠 속 빛난 tiger eyes

날 감춘 채로 다가가

새빨간 말로 홀려 놔

방심한 순간 claw

우린 더 높이

하늘에 닿을 것처럼 외쳐 너를 깨워

올려 봐 노려봐 넌 내 거니까 다

자꾸 널 보면 탐이 탐이 나

[유진/All] 해야 해야 해야

[유진/All] 한입에 널 삼킬 때야

(탐이 탐이 나)

[유진/All] 해야 해야 해야

[유진/All] 이미 내가 이긴 패야

(널 보면 탐이 탐이 나)

[원영/All] 해야 해야 해야

[원영/All] 뜨겁게 떠오르는 해야

별안간 홀린 그 순간 Bite

단 한 번에 난 널 휘리휘리 Catch ya

더 높이 Keep it up

Uh huh

Happily ever after? Nope!

(Da da da dun dun)

못 기다린대 못 돼버린 내 맘이

겁 따윈 없는 척하지 마 너 감히

멀어져 넌 가니

어차피 한 입 거리 (Hey)

옳지 착하지 더 이리이리 오렴

네 맘 나 주면 안 잡아먹지 Right now

내 발톱 아래 뭘 숨겼을지 Watch out

우린 더 높이

하늘에 닿을 것처럼 외쳐 너를 깨워

올려 봐 노려봐 넌 내 거니까 다

자꾸 널 보면 탐이 탐이 나

[원영/All] 해야 해야 해야

[원영/All] 한입에 널 삼킬 때야

(탐이 탐이 나)

[원영/All] 해야 해야 해야

[원영/All] 이미 내가 이긴 패야

(널 보면 탐이 탐이 나)

[유진/All] 해야 해야 해야

[유진/All] 뜨겁게 떠오르는 해야

별안간 홀린 그 순간 Bite

단 한 번에 난 널 휘리휘리 Catch ya

휘리휘리 휘리휘리

휘리휘리 휘리휘리

더 붉게 더 밝게

타올라 뜨거워도 좋으니

더 높게 더 높게

숨어도 넌 내 손바닥 안이니

깊은 어둠이 짙은 구름이

또 긴 밤 아래 널 감출 테니

Chew and swallow

Get ready for it, baby

(Listen when I say)

자꾸 널 보면 탐이 탐이 나

[가을/All] 해야 해야 해야

[가을/All] 한입에 널 삼킬 때야

(탐이 탐이 나)

[가을/All] 해야 해야 해야

[가을/All] 이미 내가 이긴 패야

(널 보면 탐이 탐이 나)

[이서/All] 해야 해야 해야

[이서/All] 뜨겁게 떠오르는 해야

별안간 홀린 그 순간 Bite

Da da da dun dun dun

Từ vựng

let

Động từ

lɛt

cho phép; để cho

Làm ơn hãy để tôi đi.

Dùng với tân ngữ và động từ nguyên thể không có 'to'.

look

Động từ

lʊk

nhìn; trông có vẻ

Cô ấy đã nhìn về phía hoàng hôn.

Dùng để diễn tả hành động hướng mắt nhìn hoặc vẻ ngoài của ai đó/cái gì đó.

at

Giới từ

æt

tại; ở

Tôi sẽ gặp bạn ở công viên.

Dùng để chỉ một vị trí, địa điểm hoặc thời gian cụ thể.

it

Đại từ

ɪt

Nó đang ở trên bàn.

Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.

얼어붙다

Động từ

đóng băng; đông cứng; đứng khựng lại

Vì quá lo lắng nên cơ thể tôi đã đứng khựng lại tại chỗ.

Dùng để chỉ việc chất lỏng đông lại hoặc ẩn dụ cho việc bị cứng người vì lo lắng, sợ hãi.

Danh từ

tấm lòng, trái tim

Cô ấy rộng lượng.

Là dạng rút gọn thông thường trong giao tiếp của '마음' (ma-eum). '맘이 넓다' là một thành ngữ có nghĩa là rộng lượng hoặc phóng khoáng.

어디

Đại từ

đâu

Bây giờ bạn đang ở đâu?

'어디' là một đại từ nghi vấn được sử dụng để hỏi về một địa điểm hoặc vị trí.

깨다

Động từ

thức dậy; tỉnh rượu; làm vỡ; nở (trứng)

Tôi thường thức dậy lúc 7 giờ sáng.

깨다 có nhiều nghĩa. Trong câu này, nó có nghĩa là 'thức dậy'. Nó cũng có thể có nghĩa là tỉnh rượu, làm vỡ một vật gì đó, hoặc một con vật nở ra từ trứng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.